波罗 bō luó
volume volume

Từ hán việt: 【ba la】

Đọc nhanh: 波罗 (ba la). Ý nghĩa là: Polo (xe do Volkswagen sản xuất), họ Polo. Ví dụ : - 要不要和我们玩马可·波罗 Muốn chơi Marco Polo với chúng tôi?

Ý Nghĩa của "波罗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

波罗 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Polo (xe do Volkswagen sản xuất)

Polo (car made by Volkswagen)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 要 yào 不要 búyào 和 hé 我们 wǒmen 玩 wán 马可 mǎkě · 波罗 bōluó

    - Muốn chơi Marco Polo với chúng tôi?

✪ 2. họ Polo

surname Polo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 波罗

  • volume volume

    - 阿波罗 ābōluó 尼 ní 做 zuò 了 le 去粗取精 qùcūqǔjīng 和 hé 使 shǐ 之 zhī 系统化 xìtǒnghuà 的 de 工作 gōngzuò

    - Apolloni đã làm công việc loại bỏ những gì thô ráp rồi tinh chỉnh và hệ thống hóa nó.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 在 zài 阿波罗 ābōluó 剧院 jùyuàn 的 de 表演 biǎoyǎn 时间 shíjiān

    - Đây là giờ biểu diễn của tôi tại Apollo.

  • volume volume

    - 不计其数 bùjìqíshù 的 de 罗曼史 luómànshǐ 与 yǔ 童话 tónghuà

    - Vô số câu chuyện tình lãng mạng và truyện cổ tích.

  • volume volume

    - 要 yào 不要 búyào 和 hé 我们 wǒmen 玩 wán 马可 mǎkě · 波罗 bōluó

    - Muốn chơi Marco Polo với chúng tôi?

  • volume volume

    - 从 cóng 佛罗里达州 fóluólǐdázhōu 来 lái 想 xiǎng 当 dāng 演员 yǎnyuán

    - Cô ấy là một nữ diễn viên muốn đến từ Florida.

  • volume volume

    - 该 gāi 舰队 jiànduì 正在 zhèngzài 波罗的海 bōluódìhǎi 演习 yǎnxí

    - Hạm đội đang thực hiện cuộc tập trận ở Biển Baltic.

  • volume volume

    - 要 yào 不要 búyào 玩 wán 马可波罗 mǎkěbōluó 游戏 yóuxì

    - Còn Marco Polo thì sao?

  • volume volume

    - 几个 jǐgè 波士顿 bōshìdùn 号码 hàomǎ 和 hé 一通 yítòng 打 dǎ 去 qù 罗德岛 luódédǎo 的 de 电话 diànhuà

    - Một vài số Boston và một cuộc gọi đến Rhode Island.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 波›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bì , Bō
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EDHE (水木竹水)
    • Bảng mã:U+6CE2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Luō , Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLNI (田中弓戈)
    • Bảng mã:U+7F57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao