波希米亚 bō xī mǐ yà
volume volume

Từ hán việt: 【ba hi mễ á】

Đọc nhanh: 波希米亚 (ba hi mễ á). Ý nghĩa là: Bohemia, quốc gia lịch sử của Trung Âu.

Ý Nghĩa của "波希米亚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Bohemia, quốc gia lịch sử của Trung Âu

Bohemia, historical country of central Europe

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 波希米亚

  • volume volume

    - 他 tā 居然 jūrán 用 yòng 波阿斯 bōāsī · 瓦迪 wǎdí 亚 yà 的 de

    - Anh ấy sử dụng Boaz Vaadia

  • volume volume

    - 在 zài 战后 zhànhòu 的 de 波斯尼亚 bōsīníyà 随处可见 suíchùkějiàn

    - Được tìm thấy trên khắp Bosnia sau chiến tranh

  • volume volume

    - 他 tā 曾 céng 在 zài 波斯尼亚 bōsīníyà 被 bèi 控告 kònggào 犯有 fànyǒu 战争 zhànzhēng 罪 zuì

    - Anh chàng bị buộc tội vì tội ác chiến tranh ở Bosnia.

  • volume volume

    - 所以 suǒyǐ 我们 wǒmen 叫 jiào 她 tā 艾米 àimǐ · 亚当斯 yàdāngsī

    - Chúng tôi gọi cô ấy là Amy Adams.

  • volume volume

    - 我 wǒ 只 zhǐ 希望 xīwàng 我能 wǒnéng 像 xiàng 哈利 hālì · 波特 bōtè 一样 yīyàng 瞬移 shùnyí 回家 huíjiā

    - Tôi ước gì mình có sức mạnh để về nhà như Harry Potter.

  • volume volume

    - 菲律宾 fēilǜbīn 政府 zhèngfǔ 希望 xīwàng 美国 měiguó 保留 bǎoliú 在 zài 东南亚 dōngnányà 的 de 驻军 zhùjūn

    - chính phủ Philippines muốn Mỹ duy trì sự hiện diện quân sự ở Đông Nam Á.

  • volume volume

    - 你 nǐ 根本 gēnběn 不 bù 知道 zhīdào 美索不达米亚 měisuǒbùdámǐyà 是 shì 啥 shá 吧 ba

    - Bạn không thực sự biết Mesopotamia là gì.

  • volume volume

    - 你 nǐ 吃 chī 过 guò 吉诺 jínuò 特拉 tèlā 托里亚 tuōlǐyà 餐厅 cāntīng 的 de 提拉 tílā 米苏 mǐsū 吗 ma

    - Bạn đã bao giờ ăn tiramisu ở Gino's Trattoria chưa?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), nhị 二 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Á
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MTC (一廿金)
    • Bảng mã:U+4E9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 希›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+4 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy
    • Nét bút:ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KKLB (大大中月)
    • Bảng mã:U+5E0C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 波›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bì , Bō
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:丶丶一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EDHE (水木竹水)
    • Bảng mã:U+6CE2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 米›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐ
    • Âm hán việt: Mễ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:FD (火木)
    • Bảng mã:U+7C73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao