没口 méi kǒu
volume volume

Từ hán việt: 【một khẩu】

Đọc nhanh: 没口 (một khẩu). Ý nghĩa là: thâm thúy, không bảo đảm.

Ý Nghĩa của "没口" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

没口 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thâm thúy

profusely

✪ 2. không bảo đảm

unreservedly

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 没口

  • volume volume

    - 他 tā 没 méi 倒 dào 手 shǒu , 一口气 yìkǒuqì 把 bǎ 箱子 xiāngzi 提到 tídào 六楼 liùlóu

    - anh ấy không hề đổi tay, xách cái rương một hơi lên thẳng lầu sáu.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 这 zhè 道菜 dàocài 没有 méiyǒu 胃口 wèikǒu

    - Cô ấy không muốn ăn món này.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 口头禅 kǒutóuchán 是 shì 没 méi 问题 wèntí

    - Câu cửa miệng của anh ấy là "không vấn đề gì".

  • volume volume

    - 专制政府 zhuānzhìzhèngfǔ 的 de 死穴 sǐxué 就 jiù 在于 zàiyú 其治下 qízhìxià 民众 mínzhòng 的 de 情绪 qíngxù 没有 méiyǒu 一个 yígè 宣泄 xuānxiè 口 kǒu

    - Điểm chết người của chính quyền chuyên chế là không có lối thoát cho cảm xúc của người dân dưới sự cai trị của nó.

  • volume volume

    - 两口子 liǎngkǒuzi 争得 zhēngde 够呛 gòuqiāng , 弄 nòng 得 dé 咱们 zánmen 一 yī 晚上 wǎnshang 没 méi 眨眼 zhǎyǎn 皮 pí

    - Cặp vợ chồng này cãi nhau đến mức đủ làm chúng ta không nháy mắt suốt cả đêm.

  • volume

    - 住口 zhùkǒu 有完没完 yǒuwánméiwán 你 nǐ

    - câm miệng, có thôi đi không

  • volume volume

    - 口袋 kǒudài 很 hěn 重 zhòng , 他 tā 趔了 lièle 几下 jǐxià , 没 méi 扛起来 kángqǐlai

    - cái bao rất nặng, anh ấy loay hoay một hồi cũng khiêng không nổi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 久已 jiǔyǐ 没有 méiyǒu 交口 jiāokǒu

    - bọn họ lâu lắm rồi không nói chuyện với nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao