沃顿 wò dùn
volume volume

Từ hán việt: 【ốc đốn】

Đọc nhanh: 沃顿 (ốc đốn). Ý nghĩa là: Wharton (tên). Ví dụ : - 沃顿商学院毕业。 Tôi đã đến trường kinh doanh Wharton.

Ý Nghĩa của "沃顿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

沃顿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Wharton (tên)

Wharton (name)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 沃顿 wòdùn 商学院 shāngxuéyuàn 毕业 bìyè

    - Tôi đã đến trường kinh doanh Wharton.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 沃顿

  • volume volume

    - 她 tā 叫 jiào 南希 nánxī · 里 lǐ 沃顿 wòdùn

    - Tên là Nancy Riverton.

  • volume volume

    - 沃顿 wòdùn 商学院 shāngxuéyuàn 毕业 bìyè

    - Tôi đã đến trường kinh doanh Wharton.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 这 zhè 顿饭 dùnfàn 我 wǒ 付钱 fùqián , 不用 bùyòng 你 nǐ 掏腰包 tāoyāobāo

    - bữa cơm hôm nay tôi đãi, không cần anh phải trả.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 被 bèi 老板 lǎobǎn 熊 xióng 了 le 一顿 yīdùn

    - Hôm nay anh ấy bị sếp mắng một trận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 算 suàn 你 nǐ 离开 líkāi 德累斯顿 délèisīdùn 了 le

    - Họ gắn cờ bạn rời Dresden.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 剩饭剩菜 shèngfànshèngcài 凑合 còuhe 成 chéng 一顿饭 yīdùnfàn

    - Họ đã dùng thức ăn và đồ ăn thừa làm thành một bữa ăn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可是 kěshì 沃顿 wòdùn 高材生 gāocáishēng 呢 ne

    - Tôi đã đến Wharton.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 路上 lùshàng 找 zhǎo 了 le 一个 yígè 顿 dùn

    - Họ đã tìm một nơi để nghỉ trên đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Wò
    • Âm hán việt: Ốc
    • Nét bút:丶丶一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHK (水竹大)
    • Bảng mã:U+6C83
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 顿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Dú , Dùn , Zhūn
    • Âm hán việt: Đốn
    • Nét bút:一フ丨フ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PUMBO (心山一月人)
    • Bảng mã:U+987F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao