汐 xī
volume volume

Từ hán việt: 【tịch】

Đọc nhanh: 汐 (tịch). Ý nghĩa là: triều đêm (nước). Ví dụ : - 月球对地球的吸引力造成潮汐。 Sức hút của mặt trăng tạo ra hiện tượng thủy triều trên trái đất.

Ý Nghĩa của "汐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

汐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. triều đêm (nước)

夜间的潮

Ví dụ:
  • volume volume

    - 月球 yuèqiú 对 duì 地球 dìqiú 的 de 吸引力 xīyǐnlì 造成 zàochéng 潮汐 cháoxī

    - Sức hút của mặt trăng tạo ra hiện tượng thủy triều trên trái đất.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 汐

  • volume volume

    - 潮汐 cháoxī 有 yǒu 退潮 tuìcháo 和 hé 涨潮 zhǎngcháo

    - Thủy triều có thủy triều lên và thủy triều xuống.

  • volume volume

    - 用 yòng 潮汐能 cháoxīnéng 发电 fādiàn

    - Tạo ra điện bằng năng lượng thủy triều.

  • volume volume

    - 地球 dìqiú 和 hé 月球 yuèqiú 相互 xiānghù 的 de 吸引力 xīyǐnlì 引起 yǐnqǐ 潮汐 cháoxī 变化 biànhuà

    - Lực hút lẫn nhau của Trái đất và Mặt trăng gây ra sự thay đổi thủy triều.

  • volume volume

    - 钱塘江 qiántángjiāng 的 de 潮汐 cháoxī 是 shì 一个 yígè 奇观 qíguān

    - thuỷ triều của sông Tiền Đường là một hiện tượng lạ.

  • volume volume

    - 月球 yuèqiú 对 duì 地球 dìqiú 的 de 吸引力 xīyǐnlì 造成 zàochéng 潮汐 cháoxī

    - Sức hút của mặt trăng tạo ra hiện tượng thủy triều trên trái đất.

  • Xem thêm 0 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Xī , Xì
    • Âm hán việt: Tịch
    • Nét bút:丶丶一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ENI (水弓戈)
    • Bảng mã:U+6C50
    • Tần suất sử dụng:Trung bình