水程 shuǐ chéng
volume volume

Từ hán việt: 【thuỷ trình】

Đọc nhanh: 水程 (thuỷ trình). Ý nghĩa là: lúa nước。種在水田里的稻,有粳稻和秈稻倆大類。參看'稻'。.

Ý Nghĩa của "水程" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

水程 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lúa nước。種在水田里的稻,有粳稻和秈稻倆大類。參看'稻'。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 水程

  • volume volume

    - 治水 zhìshuǐ 工程 gōngchéng

    - công trình trị thuỷ

  • volume volume

    - 他们 tāmen 到 dào 各地 gèdì 考察 kǎochá 水利工程 shuǐlìgōngchéng

    - Họ đi mọi nơi để khảo sát công trình thuỷ lợi.

  • volume volume

    - 水平 shuǐpíng 取决于 qǔjuéyú 训练 xùnliàn 程度 chéngdù

    - Trình độ quyết định bởi mức độ tập luyện.

  • volume volume

    - 甩面 shuǎimiàn 的 de 过程 guòchéng 会 huì 把 bǎ 面条 miàntiáo 进一步 jìnyíbù 抻 chēn 长 zhǎng , 面条 miàntiáo 进 jìn 了 le 滚水 gǔnshuǐ , 几乎 jīhū 是 shì 瞬间 shùnjiān 就 jiù 熟 shú

    - Quá trình múa mì sẽ kéo dài sợi mì hơn và mì sẽ được nấu gần như ngay lập tức khi cho vào nước sôi.

  • volume volume

    - 山间 shānjiān 泉水 quánshuǐ 的 de 流程 liúchéng 清澈 qīngchè 而 ér 宁静 níngjìng

    - Dòng chảy của nước suối trong vắt và yên tĩnh.

  • volume volume

    - 血糖 xuètáng 水平 shuǐpíng 在 zài 一定 yídìng 程度 chéngdù 上 shàng 依赖于 yīlàiyú 你 nǐ 吃 chī 什么 shénme 及 jí 什么 shénme 时候 shíhou 吃 chī

    - Lượng đường trong máu phụ thuộc một phần vào những gì bạn ăn và thời điểm bạn ăn.

  • volume volume

    - 新型 xīnxíng 防水材料 fángshuǐcáiliào 在 zài 建筑工程 jiànzhùgōngchéng 有水 yǒushuǐ 房间 fángjiān 的 de 应用 yìngyòng 探索 tànsuǒ

    - Ứng dụng vật liệu chống thấm kiểu mới trong phòng nước trong kỹ thuật xây dựng

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 专攻 zhuāngōng 水利工程 shuǐlìgōngchéng 的 de

    - anh ấy chuyên nghiên cứu công trình thuỷ lợi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 程›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Chéng
    • Âm hán việt: Trình
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRHG (竹木口竹土)
    • Bảng mã:U+7A0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao