气象仪器 qìxiàng yíqì
volume volume

Từ hán việt: 【khí tượng nghi khí】

Đọc nhanh: 气象仪器 (khí tượng nghi khí). Ý nghĩa là: dụng cụ khí tượng.

Ý Nghĩa của "气象仪器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

气象仪器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dụng cụ khí tượng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 气象仪器

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 新气象 xīnqìxiàng

    - một cảnh tượng mới.

  • volume volume

    - 光度计 guāngdùjì 用来 yònglái 测量 cèliáng 光 guāng 的 de 性质 xìngzhì 、 尤其 yóuqí 是 shì 光 guāng 的 de 强度 qiángdù 和 hé 通量 tōngliàng 的 de 仪器 yíqì

    - Dụng cụ đo sáng được sử dụng để đo các tính chất của ánh sáng, đặc biệt là độ mạnh và lưu lượng ánh sáng.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 劳动 láodòng 人民 rénmín 常 cháng 根据 gēnjù 天象 tiānxiàng 预测 yùcè 天气 tiānqì 的 de 变化 biànhuà

    - Nhân dân lao động Trung Quốc thường căn cứ vào hiện tượng thay đổi trong không trung để dự đoán của thời tiết.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 仪容 yíróng 给 gěi 人 rén 好 hǎo 印象 yìnxiàng

    - Dung mạo của anh ấy tạo ấn tượng tốt.

  • volume volume

    - 光学仪器 guāngxuéyíqì 可以 kěyǐ 放大 fàngdà 图像 túxiàng

    - Thiết bị quang học có thể phóng to hình ảnh.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 蓬蓬勃勃 péngpéngbóbó 的 de 气象 qìxiàng

    - quang cảnh khí thế hừng hực.

  • volume volume

    - 听 tīng 他 tā 的 de 口气 kǒuqì , 好象 hǎoxiàng 对 duì 这件 zhèjiàn 事 shì 感到 gǎndào 为难 wéinán

    - nghe giọng điệu của anh ấy dường như đối với chuyện này cảm thấy khó đối phó.

  • volume volume

    - 恒湿器 héngshīqì 一种 yīzhǒng 用于 yòngyú 显示 xiǎnshì 或 huò 控制 kòngzhì 空气 kōngqì 中 zhōng 相对湿度 xiāngduìshīdù 的 de 仪器 yíqì

    - Một loại thiết bị điều khiển hoặc hiển thị độ ẩm tương đối trong không khí gọi là máy tạo ẩm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Nghi
    • Nét bút:ノ丨丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4EEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 象›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thỉ 豕 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NAPO (弓日心人)
    • Bảng mã:U+8C61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao