毛笋竹笋 máo sǔn zhúsǔn
volume volume

Từ hán việt: 【mao duẩn trúc duẩn】

Đọc nhanh: 毛笋竹笋 (mao duẩn trúc duẩn). Ý nghĩa là: măng tre (Rau củ).

Ý Nghĩa của "毛笋竹笋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

毛笋竹笋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. măng tre (Rau củ)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 毛笋竹笋

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 剥笋 bōsǔn 皮 pí

    - Anh ấy đang bóc vỏ măng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 竹笋 zhúsǔn

    - Tôi thích ăn măng tre.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 菜里 càilǐ 有 yǒu 竹笋 zhúsǔn

    - Món ăn này có măng tre.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 在 zài 山上 shānshàng 采 cǎi 竹笋 zhúsǔn

    - Nông dân hái măng tre trên núi.

  • volume volume

    - 新 xīn 的 de 学校 xuéxiào 和 hé 医院 yīyuàn 如 rú 雨后春笋 yǔhòuchūnsǔn 般 bān 涌现 yǒngxiàn

    - Trường học, bệnh viện mới mọc lên như nấm.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 在 zài 挖笋 wāsǔn

    - Nông dân đang đào măng.

  • volume volume

    - 笋鸡 sǔnjī 是 shì 这家 zhèjiā 餐厅 cāntīng 的 de 招牌菜 zhāopaicài

    - Gà tơ là món đặc sản của nhà hàng này.

  • volume volume

    - 新 xīn 的 de 建筑物 jiànzhùwù 如 rú 雨后春笋 yǔhòuchūnsǔn 般 bān 大批 dàpī 出现 chūxiàn

    - Những tòa nhà mới xuất hiện như nấm mọc sau mưa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺮›

  • 竹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhú
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丨ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:H (竹)
    • Bảng mã:U+7AF9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 笋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Sǔn
    • Âm hán việt: Duẩn , Duẫn , Tuân , Tuẩn
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶フ一一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HSK (竹尸大)
    • Bảng mã:U+7B0B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình