比重表 bǐzhòng biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【bí trọng biểu】

Đọc nhanh: 比重表 (bí trọng biểu). Ý nghĩa là: tỷ trọng kế.

Ý Nghĩa của "比重表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

比重表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tỷ trọng kế

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 比重表

  • volume volume

    - 他 tā 过分 guòfèn 注重 zhùzhòng 外表 wàibiǎo , 忽视 hūshì 了 le 内涵 nèihán

    - Anh ấy quá chú trọng vào bề ngoài, bỏ qua nội dung.

  • volume volume

    - 不要 búyào 斤斤 jīnjīn 于 yú 表面 biǎomiàn 形式 xíngshì , 应该 yīnggāi 注重 zhùzhòng 实际 shíjì 问题 wèntí

    - không cần phải tính toán chi li đến hình thức bên ngoài, nên chú trọng đến thực chất vấn đề.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 液体 yètǐ 比重 bǐzhòng 不同 bùtóng

    - Các chất lỏng có mật độ khác nhau.

  • volume volume

    - 体积 tǐjī 相等 xiāngděng 时 shí , 铁比 tiěbǐ 木头 mùtou 重 zhòng

    - khi thể tích như nhau thì sắt nặng hơn gỗ.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 旱季 hànjì 比 bǐ 往年 wǎngnián 更 gèng 严重 yánzhòng

    - Mùa khô năm nay nghiêm trọng hơn mọi năm.

  • volume volume

    - 请 qǐng 同学 tóngxué 拿 ná 着 zhe 体检表 tǐjiǎnbiǎo 与 yǔ 好 hǎo 朋友 péngyou 比一比 bǐyibǐ 看 kàn 谁 shuí 重 zhòng 谁 shuí 轻 qīng

    - Hãy cùng bạn của mình so sánh giấy kiểm tra sức khỏe, xem ai nặng ai nhẹ.

  • volume volume

    - 别 bié 重色轻友 zhòngsèqīngyǒu 是 shì 指 zhǐ 你 nǐ 不要 búyào 将 jiāng 你 nǐ 的 de 女友 nǚyǒu 或 huò 男友 nányǒu 看 kàn 的 de 比 bǐ 朋友 péngyou 还 hái 重要 zhòngyào

    - Trọng sắc khinh bạn có nghĩa là bạn đừng qúa xem trọng người yêu mình hơn bạn bè.

  • - 就位 jiùwèi 姿势 zīshì 很 hěn 重要 zhòngyào , 因为 yīnwèi 它 tā 决定 juédìng 了 le 比赛 bǐsài 的 de 开始 kāishǐ 表现 biǎoxiàn

    - Tư thế vào chỗ rất quan trọng vì nó quyết định hiệu suất ban đầu của cuộc thi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao