比翼齐飞 bǐyìqífēi
volume volume

Từ hán việt: 【bí dực tề phi】

Đọc nhanh: 比翼齐飞 (bí dực tề phi). Ý nghĩa là: (của một cặp vợ chồng) không thể tách rời, bay tới cánh (thành ngữ), hai trái tim đập như một.

Ý Nghĩa của "比翼齐飞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

比翼齐飞 khi là Thành ngữ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. (của một cặp vợ chồng) không thể tách rời

(of a couple) inseparable

✪ 2. bay tới cánh (thành ngữ)

to fly wing to wing (idiom)

✪ 3. hai trái tim đập như một

two hearts beating as one

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 比翼齐飞

  • volume volume

    - 不翼 bùyì 不飞 bùfēi

    - không cánh mà bay; đồ đạc bỗng nhiên mất

  • volume volume

    - 比翼齐飞 bǐyìqífēi

    - sát cánh cùng bay

  • volume volume

    - 不 bù 好消息 hǎoxiāoxi 不翼而飞 bùyìérfēi

    - Tin xấu lan ra nhanh chóng.

  • volume volume

    - 小鸟 xiǎoniǎo 努力 nǔlì 地 dì 奋翼 fènyì 飞 fēi 起 qǐ

    - Con chim nhỏ cố gắng bay lên.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 的 de 两翼 liǎngyì

    - hai cánh máy bay.

  • volume volume

    - 机翼 jīyì 的 de 曲率 qǔlǜ 能 néng 使 shǐ 飞机 fēijī 升空 shēngkōng

    - Độ cong của cánh chính là yếu tố giúp nó có lực nâng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 下班 xiàbān 回家 huíjiā 时 shí , 发现 fāxiàn 我 wǒ 的 de 电脑 diànnǎo 不翼而飞 bùyìérfēi 了 le

    - Khi tan sở về nhà, tôi phát hiện máy tính của mình đã không cánh mà bay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 家里 jiālǐ 从来 cónglái 找 zhǎo 不到 búdào 一支 yīzhī 笔 bǐ 。 每次 měicì 我 wǒ 一 yī 买来 mǎilái 就 jiù 不翼而飞 bùyìérfēi

    - Tôi không bao giờ có thể tìm thấy một cây bút ở nhà. Lần nào mua nó cũng không cánh mà bay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 翼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+11 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dực
    • Nét bút:フ丶一フ丶一丨フ一丨一一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMWTC (尸一田廿金)
    • Bảng mã:U+7FFC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 飞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), phi 飛 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēi
    • Âm hán việt: Phi
    • Nét bút:フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NO (弓人)
    • Bảng mã:U+98DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 齐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tề 齊 (+0 nét)
    • Pinyin: Jī , Jì , Jiǎn , Qí , Zhāi , Zī
    • Âm hán việt: Trai , Tê , Tư , Tế , Tề
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨
    • Thương hiệt:YKLL (卜大中中)
    • Bảng mã:U+9F50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao