步月 bù yuè
volume volume

Từ hán việt: 【bộ nguyệt】

Đọc nhanh: 步月 (bộ nguyệt). Ý nghĩa là: đi dạo dưới mặt trăng.

Ý Nghĩa của "步月" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

步月 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đi dạo dưới mặt trăng

to stroll beneath the moon

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 步月

  • volume volume

    - 骄傲自满 jiāoàozìmǎn 成为 chéngwéi 进步 jìnbù 的 de 障碍 zhàngài

    - Sự tự mãn trở thành một trở ngại cho sự tiến bộ.

  • volume volume

    - 一步登天 yībùdēngtiān

    - một bước lên trời

  • volume volume

    - 一束 yīshù 月 yuè 光照 guāngzhào 在 zài 湖面 húmiàn 上 shàng

    - Ánh trăng soi rọi mặt hồ.

  • volume volume

    - 一晃 yīhuǎng 半个 bànge 月 yuè 过去 guòqù 了 le

    - Trong chớp mắt nửa tháng đã trôi qua.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 下来 xiàlai , 他 tā 进步 jìnbù 了 le 很多 hěnduō

    - Một năm qua, anh ấy tiến bộ rất nhiều.

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 团 tuán 圝 luán 的 de 明月 míngyuè

    - một vầng trăng sáng tròn vành vạnh.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 月光 yuèguāng 下 xià 散步 sànbù

    - Cô đi dạo dưới ánh trăng.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 新 xīn 的 de 基于 jīyú 区域 qūyù 特征 tèzhēng 的 de 快速 kuàisù 步态 bùtài 识别方法 shíbiéfāngfǎ

    - Một phương pháp nhận dạng nhanh mới dựa trên các đặc điểm của khu vực

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao