步道 bùdào
volume volume

Từ hán việt: 【bộ đạo】

Đọc nhanh: 步道 (bộ đạo). Ý nghĩa là: con đường, con đường đi bộ.

Ý Nghĩa của "步道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

步道 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. con đường

pathway

✪ 2. con đường đi bộ

walking path

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 步道

  • volume volume

    - 一堆 yīduī 道理 dàoli 劝 quàn 朋友 péngyou 醒悟 xǐngwù 自己 zìjǐ 却 què 执迷不悟 zhímíbùwù

    - Có cả đống chân lý thuyết phục bạn bè tỉnh ngộ mà họ không hiểu.

  • volume volume

    - 一步登天 yībùdēngtiān

    - một bước lên trời

  • volume volume

    - 正如 zhèngrú 今天 jīntiān 的 de 报道 bàodào , 英磅 yīngbàng 进一步 jìnyíbù 下跌 xiàdiē 导致 dǎozhì 了 le 市内 shìnèi 的 de 抛售 pāoshòu 的 de 一股 yīgǔ 新浪潮 xīnlàngcháo

    - Như báo cáo hôm nay, sự suy giảm tiếp tục của đồng bảng Anh đã gây ra một làn sóng bán tháo trên thị trường nội địa.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 街道 jiēdào 晚上 wǎnshang 不闹 bùnào , 适合 shìhé 散步 sànbù

    - Đường phố vào buổi tối yên tĩnh, thích hợp đi dạo.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 街道 jiēdào 上 shàng 散步 sànbù

    - Chúng tôi đi dạo trên đường phố.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 味道 wèidao 浓郁 nóngyù 的 de 好 hǎo 调味品 tiáowèipǐn 和 hé 甜 tián 的 de 干果 gānguǒ 之间 zhījiān 有 yǒu 一个 yígè 有趣 yǒuqù 的 de 对比 duìbǐ

    - Có một sự trái ngược thú vị giữa một loại gia vị có hương vị và trái cây khô ngọt

  • volume volume

    - 在 zài 栈道 zhàndào 上 shàng 散步 sànbù 是 shì 一种 yīzhǒng 享受 xiǎngshòu

    - Đi bộ trên đường núi hiểm trở là một trải nghiệm thú vị.

  • volume volume

    - 一看 yīkàn 他 tā 的 de 脸色 liǎnsè , 我 wǒ 就 jiù 知道 zhīdào 准是 zhǔnshì 有 yǒu 什么 shénme 好消息 hǎoxiāoxi

    - nhìn thấy vẻ mặt của anh ấy là tôi biết chắc có tin vui đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao