橡实管 xiàng shí guǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tượng thực quản】

Đọc nhanh: 橡实管 (tượng thực quản). Ý nghĩa là: đèn quả dẻ.

Ý Nghĩa của "橡实管" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

橡实管 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đèn quả dẻ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 橡实管

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 橡胶 xiàngjiāo 带子 dàizi 很 hěn 结实 jiēshí

    - Dây cao su này rất chắc chắn.

  • volume volume

    - 实业家 shíyèjiā 拥有 yōngyǒu 、 管理 guǎnlǐ 工业 gōngyè 企业 qǐyè 或 huò 对 duì 某个 mǒugè 工业 gōngyè 产业 chǎnyè 拥有 yōngyǒu 实际 shíjì 经济 jīngjì 利益 lìyì 的 de 人 rén

    - Người chủ doanh nghiệp công nghiệp, quản lý doanh nghiệp công nghiệp hoặc có lợi ích kinh tế thực tế đối với một ngành công nghiệp cụ thể.

  • volume volume

    - 军方 jūnfāng 声称 shēngchēng 如 rú 内乱 nèiluàn 不 bù 平息 píngxī 将 jiāng 实行 shíxíng 军管 jūnguǎn

    - Quân đội tuyên bố rằng nếu cuộc nội chiến không được dập tắt, sẽ thực hiện quản lý quân sự.

  • volume volume

    - 管 guǎn 他 tā 高兴 gāoxīng 不 bù 高兴 gāoxīng , 你 nǐ 得 dé 跟 gēn 他 tā 说实话 shuōshíhuà

    - Bất kể là vui hay buồn, bạn phải nói thật với anh ấy.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 实施 shíshī 了 le 风险管理 fēngxiǎnguǎnlǐ 措施 cuòshī

    - Công ty đã thực hiện các biện pháp quản lý rủi ro.

  • volume volume

    - 弹簧 tánhuáng 铗 jiá 用来 yònglái 调整 tiáozhěng 或 huò 关闭 guānbì 柔软 róuruǎn 管道 guǎndào 的 de 夹子 jiāzi , 尤指 yóuzhǐ 实验室 shíyànshì 设备 shèbèi

    - 弹簧铗 được sử dụng để điều chỉnh hoặc đóng kẹp các ống mềm trong đường ống, đặc biệt là trong thiết bị phòng thí nghiệm.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 怎么样 zěnmeyàng , 计划 jìhuà 总算 zǒngsuàn 付诸实施 fùzhūshíshī 了 le

    - Dù sao, kế hoạch cuối cùng cũng được thực hiện

  • volume volume

    - 这 zhè 招儿 zhāoér 确实 quèshí 很 hěn 管用 guǎnyòng

    - Nước cờ này thực sự rất hiệu quả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 实›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thật , Thực
    • Nét bút:丶丶フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JYK (十卜大)
    • Bảng mã:U+5B9E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 橡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tượng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNAO (木弓日人)
    • Bảng mã:U+6A61
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao