检察员 jiǎnchá yuán
volume volume

Từ hán việt: 【kiểm sát viên】

Đọc nhanh: 检察员 (kiểm sát viên). Ý nghĩa là: Kiểm sát viên.

Ý Nghĩa của "检察员" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

检察员 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kiểm sát viên

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 检察员

  • volume volume

    - 她 tā 男朋友 nánpéngyou 是 shì 普利茅斯 pǔlìmáosī 县 xiàn 的 de 检察官 jiǎncháguān

    - Bạn trai của cô là công tố viên quận Plymouth.

  • volume volume

    - 既 jì 代表 dàibiǎo 女同胞 nǚtóngbāo 还 hái 跟 gēn 州 zhōu 检察官 jiǎncháguān 有 yǒu 关系 guānxì

    - Một phụ nữ và mối liên hệ với Văn phòng Luật sư của Bang.

  • volume volume

    - 检录 jiǎnlù 员 yuán

    - nhân viên kiểm lục.

  • volume volume

    - 侦察员 zhēncháyuán 向 xiàng 目的地 mùdìdì 疾驰 jíchí 而 ér 去 qù

    - Nhân viên tình báo lao về đích.

  • volume volume

    - 卡子 qiǎzi 有 yǒu 警察 jǐngchá 检查 jiǎnchá

    - Có cảnh sát kiểm tra ở trạm kiểm soát.

  • volume volume

    - 你 nǐ 将 jiāng 成为 chéngwéi 女性 nǚxìng 身体 shēntǐ 检查员 jiǎncháyuán FBI

    - Bạn sẽ là một nữ thanh tra cơ thể.

  • volume volume

    - 最高人民检察院 zuìgāorénmínjiǎncháyuàn

    - viện kiểm sát nhân dân tối cao.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 怀疑 huáiyí 银行职员 yínhángzhíyuán 与 yǔ 强盗 qiángdào 有 yǒu 勾结 gōujié

    - Cảnh sát nghi ngờ nhân viên ngân hàng đã có liên kết với tên cướp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 员›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yún , Yùn
    • Âm hán việt: Viên , Vân
    • Nét bút:丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RBO (口月人)
    • Bảng mã:U+5458
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 察›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JBOF (十月人火)
    • Bảng mã:U+5BDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 检›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Kiểm
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOMM (木人一一)
    • Bảng mã:U+68C0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao