植被荒废 zhíbèi huāngfèi
volume volume

Từ hán việt: 【thực bị hoang phế】

Đọc nhanh: 植被荒废 (thực bị hoang phế). Ý nghĩa là: thảm thực vật thu hẹp.

Ý Nghĩa của "植被荒废" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

植被荒废 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thảm thực vật thu hẹp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 植被荒废

  • volume volume

    - 国家元首 guójiāyuánshǒu 被 bèi 陆军 lùjūn 废黜 fèichù 了 le

    - Nguyên thủ quốc gia đã bị quân đội lật đổ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 流放 liúfàng 到 dào 荒岛 huāngdǎo 上 shàng

    - Họ bị đày ra đảo hoang.

  • volume volume

    - 二氧化碳 èryǎnghuàtàn 可以 kěyǐ 被 bèi 植物 zhíwù 吸收 xīshōu

    - carbon dioxide có thể được thực vật hấp thụ.

  • volume volume

    - 山上 shānshàng 的 de 植被 zhíbèi 非常 fēicháng 浓郁 nóngyù

    - Thảm thực vật trên núi rất rậm rạp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 向 xiàng 荒漠 huāngmò 宣战 xuānzhàn , 引水 yǐnshuǐ 灌溉 guàngài , 植树造林 zhíshùzàolín

    - họ tiến hành khai thác hoang mạc, dẫn nước tưới, trồng cây tạo rừng.

  • volume volume

    - 山区 shānqū 的 de 植被 zhíbèi 丰富 fēngfù 多样 duōyàng

    - Thảm thực vật ở vùng núi rất phong phú.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 的 de 猛攻 měnggōng 被 bèi 我军 wǒjūn 打 dǎ 得 dé 落荒而逃 luòhuāngértáo

    - Cuộc tấn công dồn dập của địch bị quân ta đánh lui, phải hoảng loạn bỏ chạy

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 贪玩 tānwán , 他 tā 荒废 huāngfèi 了 le 太 tài 多 duō 的 de 时间 shíjiān

    - Vì ham chơi, anh đã lãng phí quá nhiều thời gian.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 废›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Fèi
    • Âm hán việt: Phế
    • Nét bút:丶一ノフノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IIVE (戈戈女水)
    • Bảng mã:U+5E9F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 植›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Thực , Trĩ , Trị
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJBM (木十月一)
    • Bảng mã:U+690D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 荒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Huāng , Huǎng , Kāng
    • Âm hán việt: Hoang
    • Nét bút:一丨丨丶一フノ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYVU (廿卜女山)
    • Bảng mã:U+8352
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 被›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Y 衣 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi , Bì , Pī , Pì
    • Âm hán việt: Bí , Bị , Phi
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LDHE (中木竹水)
    • Bảng mã:U+88AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao