格里高利 gé lǐ gāolì
volume volume

Từ hán việt: 【các lí cao lợi】

Đọc nhanh: 格里高利 (các lí cao lợi). Ý nghĩa là: Gregory hoặc Grigory (tên).

Ý Nghĩa của "格里高利" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

格里高利 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gregory hoặc Grigory (tên)

Gregory or Grigory (name)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 格里高利

  • volume volume

    - 价格 jiàgé 高昂 gāoáng

    - giá cả rất đắt

  • volume volume

    - 人格 réngé 高尚 gāoshàng

    - phẩm chất cao thượng.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 社会 shèhuì 上 shàng 的 de 不法分子 bùfǎfènzǐ 里勾外联 lǐgōuwàilián , 投机倒把 tóujīdǎobǎ , 牟取暴利 móuqǔbàolì

    - hắn ta là phần tử tay trong tay ngoài, bất hảo của xã hội, đầu cơ trục lợi, kiếm chác lời lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这个 zhègè 圈子里 quānzilǐ 有 yǒu 很 hěn 高 gāo 的 de 本事 běnshì

    - Anh ấy có địa vị cao trong giới này.

  • volume volume

    - 一到 yídào 秋天 qiūtiān , 地里 dìlǐ 全是 quánshì 红红的 hónghóngde 高粱 gāoliáng

    - Một khi đến mùa thu, cánh đồng được bao phủ bởi màu đỏ của cây cao lương.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 的 de 利益 lìyì 高于一切 gāoyúyīqiè

    - Lợi ích của nhân dân cao hơn tất cả.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 高速公路 gāosùgōnglù 上 shàng 每 měi 小时 xiǎoshí 开 kāi 180 公里 gōnglǐ !

    - anh ta đang lái xe với vận tốc 180 km/h trên đường cao tốc!

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这里 zhèlǐ 资格 zīgé 是 shì 最 zuì 老 lǎo 的 de

    - Ông ấy có thâm niên lâu nhất ở đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 格›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gē , Gé
    • Âm hán việt: Các , Cách
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHER (木竹水口)
    • Bảng mã:U+683C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao