标纤 biāo xiān
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu tiêm】

Đọc nhanh: 标纤 (tiêu tiêm). Ý nghĩa là: nhãn tiêu chuẩn.

Ý Nghĩa của "标纤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

标纤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhãn tiêu chuẩn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 标纤

  • volume volume

    - 五四运动 wǔsìyùndòng 是 shì 旧 jiù 民主主义 mínzhǔzhǔyì 革命 gémìng 到 dào 新民主主义革命 xīnmínzhǔzhǔyìgémìng 时期 shíqī 的 de 标志 biāozhì

    - Phong trào ngũ tứ là cột mốc chuyển từ cách mạng dân tộc chủ nghĩa kiểu cũ sang cách mạng dân chủ chủ nghĩa kiểu mới.

  • volume volume

    - 人造纤维 rénzàoxiānwéi

    - tơ nhân tạo.

  • volume volume

    - 鼠标 shǔbiāo 在 zài 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Chuột ở trên bàn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 树立 shùlì 了 le 新 xīn 的 de 目标 mùbiāo

    - Họ đã đề ra mục tiêu mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 制定 zhìdìng 了 le 新 xīn 的 de 标准 biāozhǔn

    - Họ đã đặt ra tiêu chuẩn mới.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 销售 xiāoshòu 目标 mùbiāo 没有 méiyǒu 达到 dádào

    - Mục tiêu bán hàng năm nay chưa đạt được.

  • volume volume

    - 人群 rénqún 中 zhōng 的 de 人 rén 将 jiāng 宣扬 xuānyáng 他们 tāmen 的 de 政敌 zhèngdí 的 de 标语 biāoyǔ 撕 sī 了 le 下来 xiàlai

    - Những người trong đám đông đã xé bỏ những khẩu hiệu của đối thủ chính trị của họ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 推出 tuīchū 了 le 产品 chǎnpǐn 的 de 商标 shāngbiāo

    - Họ đã giới thiệu thương hiệu của sản phẩm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 标›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Biāo
    • Âm hán việt: Phiêu , Tiêu
    • Nét bút:一丨ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMMF (木一一火)
    • Bảng mã:U+6807
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiān , Qiàn , Xiān
    • Âm hán việt: Khiên , Tiêm
    • Nét bút:フフ一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHJ (女一竹十)
    • Bảng mã:U+7EA4
    • Tần suất sử dụng:Cao