柔身术 róu shēn shù
volume volume

Từ hán việt: 【nhu thân thuật】

Đọc nhanh: 柔身术 (nhu thân thuật). Ý nghĩa là: tỷ lệ (nghệ thuật trình diễn).

Ý Nghĩa của "柔身术" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

柔身术 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tỷ lệ (nghệ thuật trình diễn)

contortion (performance art)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柔身术

  • volume volume

    - 防身术 fángshēnshù

    - thuật phòng thân; phép phòng thân.

  • volume volume

    - 白术 báizhú 能 néng 调理 tiáolǐ 身体 shēntǐ

    - Bạch truật có thể điều chỉnh cơ thể.

  • volume volume

    - 一盆 yīpén 水 shuǐ 兜头盖脸 dōutóugàiliǎn 全泼 quánpō 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng 了 le

    - chậu nước tạt thẳng vào người anh ấy.

  • volume volume

    - 身体 shēntǐ 柔弱 róuruò

    - thân thể yếu đuối.

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 身体 shēntǐ 好 hǎo , 而且 érqiě 技术 jìshù 好 hǎo

    - sức khoẻ tốt, cũng như kỹ thuật tốt.

  • volume volume

    - 题材 tícái 同一 tóngyī 而 ér 托身 tuōshēn 于 yú 不同 bùtóng 的 de 艺术 yìshù 形式 xíngshì

    - chủ đề giống nhau nhưng dựa trên các loại hình nghệ thuật khác nhau.

  • volume volume

    - 万箭穿心 wànjiànchuānxīn 的 de 瞬间 shùnjiān , 温柔 wēnróu 重生 zhòngshēng 回 huí 了 le 儿时 érshí 的 de 光景 guāngjǐng

    - Khoảnh khắc vạn tiễn xuyên trái tim, sự dịu dàng được tái sinh trở lại trạng thái thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 七爷 qīyé 每天 měitiān 锻炼身体 duànliànshēntǐ

    - Ông Thất tập thể dục mỗi ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 术›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Shù , Zhú , Zhù
    • Âm hán việt: Thuật , Truật
    • Nét bút:一丨ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+672F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 柔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Róu
    • Âm hán việt: Nhu
    • Nét bút:フ丶フ丨ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NHD (弓竹木)
    • Bảng mã:U+67D4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao