染红 rǎn hóng
volume volume

Từ hán việt: 【nhiễm hồng】

Đọc nhanh: 染红 (nhiễm hồng). Ý nghĩa là: nhuộm đỏ.

Ý Nghĩa của "染红" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

染红 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhuộm đỏ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 染红

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 头发 tóufà 染成 rǎnchéng 了 le 红色 hóngsè

    - Cô ấy nhuộm tóc thành màu đỏ.

  • volume volume

    - 一百二十 yìbǎièrshí 回 huí 抄本 chāoběn 《 红楼梦 hónglóumèng 》

    - Bản "Hồng Lâu Mộng" chép tay có 120 hồi.

  • volume volume

    - 西边 xībiān 的 de 天空 tiānkōng 都 dōu 被 bèi 染红 rǎnhóng 了 le

    - Bầu trời phía tây nhuộm đỏ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 衬衣 chènyī 被 bèi 西红柿 xīhóngshì 汁 zhī 污染 wūrǎn 了 le

    - Áo sơ mi của tôi dính đầy nước ép cà chua.

  • volume volume

    - 不 bù 健康 jiànkāng 的 de 媒体 méitǐ 污染 wūrǎn 了 le 社会 shèhuì

    - Truyền thông không lành mạnh làm ô nhiễm xã hội.

  • volume volume

    - 上 shàng 好 hǎo 的 de 波尔多 bōěrduō 红酒 hóngjiǔ 是 shì 我 wǒ 的 de 软肋 ruǎnlèi

    - Tôi có một điểm yếu đối với một Bordeaux tốt.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 蓝布 lánbù 大褂 dàguà 染得 rǎndé 不好 bùhǎo , 太阳 tàiyang 一晒 yīshài 变得 biànde 红不棱登 hóngbùlēngdēng 的 de

    - vải áo dài màu xanh này nhuộm dở quá, vừa phơi nắng đã đỏ quạch.

  • volume volume

    - 落英 luòyīng 染红 rǎnhóng 了 le 草地 cǎodì

    - Hoa rơi nhuộm đỏ bãi cỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 染›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Rǎn
    • Âm hán việt: Nhiễm
    • Nét bút:丶丶一ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:END (水弓木)
    • Bảng mã:U+67D3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao