枯耗 kū hào
volume volume

Từ hán việt: 【khô háo】

Đọc nhanh: 枯耗 (khô háo). Ý nghĩa là: mòn.

Ý Nghĩa của "枯耗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

枯耗 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mòn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 枯耗

  • volume volume

    - 食 shí 不得 bùdé 过饱 guòbǎo , 过饱 guòbǎo 则 zé 肠胃 chángwèi 必伤 bìshāng ; 眠 mián 不得 bùdé 过久 guòjiǔ , 过久 guòjiǔ 则 zé 精气 jīngqì 耗散 hàosàn

    - Thức ăn không nên ăn quá no, nó quá dạ dày và ruột sẽ tổn thương, ngủ không nên ngủ quá lâu, ngủ lâu quá tinh khí bị tiêu tan.

  • volume volume

    - 减少 jiǎnshǎo 粮食 liángshí 的 de 耗损 hàosǔn

    - giảm bớt sự hao tổn lương thực.

  • volume volume

    - 千瓦 qiānwǎ 小时 xiǎoshí 电功率 diàngōnglǜ 的 de 单位 dānwèi , 等于 děngyú 在 zài 一 yī 千瓦 qiānwǎ 功率 gōnglǜ 下 xià 一 yī 小时 xiǎoshí 内 nèi 消耗 xiāohào 的 de 功 gōng

    - số điện.

  • volume volume

    - 初冬 chūdōng , 树上 shùshàng 还 hái 残存 cáncún 几片 jǐpiàn 枯叶 kūyè

    - đầu Đông, trên cây còn sót lại mấy chiếc lá khô

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 演讲 yǎnjiǎng 很 hěn 枯燥 kūzào

    - Bài phát biểu của anh ấy rất tẻ nhạt.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 的 de 景色 jǐngsè 显得 xiǎnde 很 hěn 枯寂 kūjì

    - Cảnh vật mùa đông trông quạnh hiu.

  • volume volume

    - 倘若 tǎngruò 外援 wàiyuán 枯竭 kūjié , 形势 xíngshì 将 jiāng 极为 jíwéi 严重 yánzhòng

    - Nếu nguồn trợ giúp từ bên ngoài cạn kiệt, tình hình sẽ trở nên cực kỳ nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 估计 gūjì 下 xià 在 zài 加工过程 jiāgōngguòchéng 中 zhōng 的 de 材料 cáiliào 损耗率 sǔnhàolǜ 吗 ma ?

    - Bạn có thể ước tính tỷ lệ tổn thất vật liệu trong quá trình gia công không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 枯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Kū
    • Âm hán việt: Khô
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DJR (木十口)
    • Bảng mã:U+67AF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 耗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lỗi 耒 (+4 nét)
    • Pinyin: Hào , Máo , Mào
    • Âm hán việt: Hao , Háo , Mao , Mạo
    • Nét bút:一一一丨ノ丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QDHQU (手木竹手山)
    • Bảng mã:U+8017
    • Tần suất sử dụng:Cao