枪炮 qiāng pào
volume volume

Từ hán việt: 【thương pháo】

Đọc nhanh: 枪炮 (thương pháo). Ý nghĩa là: súng cầm tay.

Ý Nghĩa của "枪炮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

枪炮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. súng cầm tay

firearm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 枪炮

  • volume volume

    - 乒 pīng 的 de 一声 yīshēng 枪响 qiāngxiǎng

    - Một tiếng súng nổ 'đoàng'.

  • volume volume

    - 他 tā 三枪 sānqiāng 打中 dǎzhòng 了 le 二十八 èrshíbā 环 huán

    - Anh ấy bắn ba phát được 28 điểm.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细 zǐxì 瞄准 miáozhǔn 之后 zhīhòu 便开 biànkāi 了 le 枪 qiāng

    - Anh ta ngắm thật kĩ sau đó nổ súng.

  • volume volume

    - 不许动 bùxǔdòng 否则 fǒuzé 就 jiù 开枪 kāiqiāng 了 le

    - Đứng yên! Nếu không tôi sẽ bắn!

  • volume volume

    - 事情 shìqing 都 dōu 做 zuò 完 wán 了 le , 你 nǐ 才 cái 说 shuō 要 yào 帮忙 bāngmáng , 这 zhè 不是 búshì 马后炮 mǎhòupào 吗 ma

    - việc đã làm xong rồi, anh mới nói đến giúp đỡ, thế không phải là nói vuốt đuôi à?

  • volume volume

    - 在 zài 暴动 bàodòng 中 zhōng , 农奴 nóngnú 们 men 以 yǐ 赤手空拳 chìshǒukōngquán 对付 duìfu 钢枪 gāngqiāng 铁炮 tiěpào

    - Trong cuộc nổi dậy, nông nô đã đối đầu với súng thép chỉ bằng đôi tay trắng.

  • volume volume

    - 举起 jǔqǐ 标枪 biāoqiāng 猛力 měnglì 向前 xiàngqián 投射 tóushè

    - giơ lao ném mạnh về phía trước.

  • volume volume

    - 麻雀 máquè 听到 tīngdào 枪声 qiāngshēng 惊慌 jīnghuāng 地 dì 飞散 fēisàn 了 le

    - chim sẻ nghe tiếng súng hoảng loạn bay tản ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 枪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Chēng , Qiāng
    • Âm hán việt: Sang , Sanh , Thương
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOSU (木人尸山)
    • Bảng mã:U+67AA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 炮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Bāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào , Pháo
    • Nét bút:丶ノノ丶ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FPRU (火心口山)
    • Bảng mã:U+70AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao