果绿 guǒ lǜ
volume volume

Từ hán việt: 【quả lục】

Đọc nhanh: 果绿 (quả lục). Ý nghĩa là: xanh nhạt.

Ý Nghĩa của "果绿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

果绿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xanh nhạt

浅绿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 果绿

  • volume volume

    - 这个 zhègè 苹果 píngguǒ 半边 bànbiān 儿红 érhóng , 半边 bànbiān 儿绿 érlǜ

    - trái táo này nửa đỏ nửa xanh

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 本 běn 产品 chǎnpǐn 如果 rúguǒ 您 nín 有 yǒu 吞咽困难 tūnyànkùnnán

    - Không dùng sản phẩm này nếu bạn gặp khó khăn khi nuốt.

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 的 de 果肉 guǒròu 很脆 hěncuì

    - Phần thịt bên trong của quả dưa chuột rất giòn.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 如果 rúguǒ 是 shì 旁人 pángrén 出 chū 的 de 计策 jìcè 那么 nàme 其心 qíxīn 可 kě 诛 zhū

    - Nhưng nếu kế sách là do người bên cạnh bày ra, vậy thì nên dẹp bỏ

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 孩子 háizi 太大 tàidà 的 de 压力 yālì , 以免 yǐmiǎn 物极必反 wùjíbìfǎn , 收到 shōudào 反 fǎn 效果 xiàoguǒ

    - Đừng tạo áp lực quá lớn cho con, kẻo gây phản tác dụng.

  • volume volume

    - 甜椒 tiánjiāo 的 de 果实 guǒshí 其果 qíguǒ , 用来 yònglái 烧菜 shāocài , 做 zuò 色拉 sèlā 或 huò 绿 lǜ 橄榄 gǎnlǎn 的 de 佐料 zuǒliào

    - Quả của ớt chuông có thể được sử dụng để nấu ăn, làm salad hoặc làm gia vị cho oliu xanh.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 我们 wǒmen 在 zài 绿区 lǜqū 就 jiù 另当别论 lìngdàngbiélùn 了 le

    - Không phải khi chúng ta đang ở trong vùng xanh.

  • volume volume

    - 下班 xiàbān 路上 lùshàng , 她 tā 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 水果 shuǐguǒ

    - Trên đường tan làm, cô ấy mua một ít hoa quả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:フフ一フ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMNME (女一弓一水)
    • Bảng mã:U+7EFF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao