构衅 gòu xìn
volume volume

Từ hán việt: 【cấu hấn】

Đọc nhanh: 构衅 (cấu hấn). Ý nghĩa là: gây thù kết oán; gây thù chuốt oán; cấu hấn.

Ý Nghĩa của "构衅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

构衅 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gây thù kết oán; gây thù chuốt oán; cấu hấn

结怨、结仇

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 构衅

  • volume volume

    - 他们 tāmen 挑衅 tiǎoxìn 邻国 línguó 的 de 国家 guójiā 安全 ānquán

    - Họ khiêu khích an ninh quốc gia của nước láng giềng.

  • volume volume

    - 骈枝 piánzhī 机构 jīgòu

    - cơ cấu dư thừa.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 眼神 yǎnshén 挑衅 tiǎoxìn 对方 duìfāng

    - Anh ta dùng ánh mắt để khiêu khích đối phương.

  • volume volume

    - 他 tā 挑衅 tiǎoxìn 地问 dìwèn : 然后 ránhòu 呢 ne ?

    - Anh ta khiêu khích hỏi: "Sau đó thì sao?"

  • volume volume

    - 他 tā 故意 gùyì 挑衅 tiǎoxìn 邻居 línjū 的 de 耐心 nàixīn

    - Anh ta cố tình thách thức sự kiên nhẫn của hàng xóm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 文章 wénzhāng 结构 jiégòu 清晰 qīngxī

    - Bài viết của cậu có cấu trúc rõ ràng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 堪称 kānchēng 佳构 jiāgòu

    - Tác phẩm của ông ấy có thể được coi là một tuyệt tác.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 构思 gòusī 一部 yībù 新 xīn 小说 xiǎoshuō

    - Anh ấy đang nghĩ một tiểu thuyết mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 构›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Gōu , Gòu
    • Âm hán việt: Cấu
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DPI (木心戈)
    • Bảng mã:U+6784
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìn
    • Âm hán việt: Hấn
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HTFQ (竹廿火手)
    • Bảng mã:U+8845
    • Tần suất sử dụng:Trung bình