松子 sōngzǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tùng tử】

Đọc nhanh: 松子 (tùng tử). Ý nghĩa là: hạt thông, nhân quả thông. Ví dụ : - 松子糖。 kẹo thông.

Ý Nghĩa của "松子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

松子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hạt thông

(松子儿) 松树的种子

✪ 2. nhân quả thông

松仁

Ví dụ:
  • volume volume

    - 松子糖 sōngzǐtáng

    - kẹo thông.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 松子

  • volume volume

    - 松子糖 sōngzǐtáng

    - kẹo thông.

  • volume volume

    - 落叶松 luòyèsōng 长着 zhǎngzhe 球果 qiúguǒ 和 hé 针形 zhēnxíng 的 de 叶子 yèzi

    - Cây thông lá kim và cây thông lá kim có quả núi và lá hình kim.

  • volume volume

    - 松树 sōngshù 的 de 叶子 yèzi 像 xiàng 针 zhēn 一样 yīyàng

    - Lá thông giống như những chiếc kim.

  • volume volume

    - 亭子 tíngzi 被 bèi 茂密 màomì 的 de 松林 sōnglín 包围 bāowéi 着 zhe

    - ngôi đình có rừng thông rậm rạp bao quanh

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 宽松 kuānsōng 的 de 裤子 kùzi

    - Tôi thích quần rộng rãi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 扣住 kòuzhù 绳子 shéngzi 别 bié 松开 sōngkāi

    - Bạn cài chặt sợi dây đừng buông ra.

  • volume volume

    - 他 tā 揪 jiū 紧 jǐn 绳子 shéngzi 别 bié 松开 sōngkāi

    - Anh ấy nắm chặt dây thừng không buông ra.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 盖子 gàizi 轻拍 qīngpāi 了 le 几下 jǐxià 使 shǐ 它 tā 松动 sōngdòng

    - Cô ấy nhẹ nhàng vỗ nắp vài cái để nó trở nên lỏng lẻo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 松›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Sōng
    • Âm hán việt: Tung , Tông , Tùng
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DCI (木金戈)
    • Bảng mã:U+677E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao