村气 cūn qì
volume volume

Từ hán việt: 【thôn khí】

Đọc nhanh: 村气 (thôn khí). Ý nghĩa là: quê.

Ý Nghĩa của "村气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

村气 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quê

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 村气

  • volume volume

    - 重男轻女 zhòngnánqīngnǚ 的 de 传统 chuántǒng 风气 fēngqì 在 zài 亚洲 yàzhōu 根深蒂固 gēnshēndìgù , 尤其 yóuqí 是 shì 在 zài 农村 nóngcūn 地区 dìqū

    - Truyền thống trọng nam khinh nữ đã ăn sâu vào trong gốc rễ của người châu Á, nhất là các vùng nông thôn.

  • volume volume

    - 一气 yīqì 蹽 liāo 二十多里 èrshíduōlǐ 路 lù

    - đi một dặm hơn hai chục dặm đường.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 爬 pá 上 shàng 十楼 shílóu

    - một mạch lên đến tận tầng mười.

  • volume volume

    - 村镇 cūnzhèn 的 de 空气 kōngqì 非常 fēicháng 清新 qīngxīn

    - Không khí ở thôn trấn rất trong lành.

  • volume volume

    - 农村 nóngcūn 电气化 diànqìhuà 有 yǒu 了 le 进展 jìnzhǎn

    - việc điện khí hoá ở nông thôn đã có tiến triển.

  • volume volume

    - 乡村 xiāngcūn 的 de 空气 kōngqì 比 bǐ 城市 chéngshì 新鲜 xīnxiān

    - Không khí ở nông thôn trong lành hơn ở thành phố.

  • volume volume

    - 农村 nóngcūn 的 de 空气 kōngqì 比 bǐ 城市 chéngshì 清新 qīngxīn

    - Không khí ở nông thôn trong lành hơn thành phố.

  • volume volume

    - 我国 wǒguó 的 de 城市 chéngshì 和 hé 农村 nóngcūn , 无论 wúlùn 哪里 nǎlǐ , 都 dōu 是 shì 一片 yīpiàn 欣欣向荣 xīnxīnxiàngróng 的 de 新气象 xīnqìxiàng

    - ở bất kỳ nơi đâu, nông thôn hay thành thị đều mang một bầu không khí mới mẻ, ngày càng thịnh vượng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 村›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Cūn
    • Âm hán việt: Thôn
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DDI (木木戈)
    • Bảng mã:U+6751
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao