权时 quánshí
volume volume

Từ hán việt: 【quyền thì】

Đọc nhanh: 权时 (quyền thì). Ý nghĩa là: tạm thời.

Ý Nghĩa của "权时" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

权时 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tạm thời

暂时

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 权时

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 的 de 时光 shíguāng 白白浪费 báibáilàngfèi 了 le

    - Uổng phí cả 1 ngày trời.

  • volume volume

    - 一个 yígè 小时 xiǎoshí 之后 zhīhòu , 我们 wǒmen 离开 líkāi 了 le

    - Một tiếng sau, chúng tôi sẽ rời đi,

  • volume volume

    - 贵国 guìguó 是 shì 什么 shénme 时候 shíhou 实行 shíxíng 普选权 pǔxuǎnquán 的 de ?

    - Quốc gia của bạn đã thực hiện quyền bầu cử tổng đại biểu khi nào?

  • volume volume

    - 有时 yǒushí 平衡表 pínghéngbiǎo 上 shàng 所有者 suǒyǒuzhě 权益 quányì 的 de 数量 shùliàng 指 zhǐ 的 de 是 shì 净值 jìngzhí 净资产 jìngzīchǎn 独资 dúzī 资本 zīběn

    - Đôi khi, số vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán đề cập đến giá trị ròng, giá trị ròng, quyền sở hữu riêng

  • volume volume

    - 大规模 dàguīmó 的 de 农场 nóngchǎng 聚集 jùjí 在 zài 白人 báirén 的 de 所有权 suǒyǒuquán 之下 zhīxià , 这 zhè 在 zài 当时 dāngshí 是 shì 一股 yīgǔ 潮流 cháoliú

    - Trang trại quy mô lớn tập trung dưới sự quản lý của người da trắng, đó là một xu hướng vào thời điểm đó.

  • volume volume

    - 那 nà 政权 zhèngquán 被 bèi 推翻 tuīfān 以 yǐ 後 hòu 有 yǒu 一段 yīduàn 时期 shíqī 是 shì 无政府 wúzhèngfǔ 状态 zhuàngtài

    - Sau khi chính quyền bị lật đổ, có một giai đoạn thời gian là trạng thái vô chính phủ.

  • volume volume

    - 对于 duìyú 有 yǒu 孩子 háizi 的 de 家庭 jiātíng , 离婚 líhūn 时 shí 孩子 háizi 的 de 抚养权 fǔyǎngquán 是 shì 一个 yígè 绕 rào 不 bù 过去 guòqù 的 de 问题 wèntí

    - Đối với những gia đình có con, việc giành quyền nuôi con khi ly hôn là vấn đề không thể không có.

  • volume volume

    - 记住 jìzhu , 靠近 kàojìn 大桥 dàqiáo 时开慢 shíkāimàn 一些 yīxiē , 迎面 yíngmiàn 来 lái 的 de 车流 chēliú 有 yǒu 先行 xiānxíng 权 quán

    - Hãy nhớ rằng, khi gần cầu lớn hãy lái xe chậm lại, luồng xe đối diện có quyền ưu tiên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 权›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DE (木水)
    • Bảng mã:U+6743
    • Tần suất sử dụng:Rất cao