杂流 zá liú
volume volume

Từ hán việt: 【tạp lưu】

Đọc nhanh: 杂流 (tạp lưu). Ý nghĩa là: thợ thủ công nhỏ (khinh thường).

Ý Nghĩa của "杂流" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

杂流 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thợ thủ công nhỏ (khinh thường)

small craftsman (contemptuous)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杂流

  • volume volume

    - 下流话 xiàliúhuà

    - tiếng tục tĩu; lời nói bỉ ổi.

  • volume volume

    - 上流社会 shàngliúshèhuì

    - tầng lớp thượng lưu trong xã hội.

  • volume volume

    - 下流无耻 xiàliúwúchǐ

    - tiếng tục tĩu.

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 流经 liújīng 多个 duōge 省份 shěngfèn

    - Sông Hoàng Hà chảy qua nhiều tỉnh.

  • volume volume

    - 不可 bùkě 抗拒 kàngjù 的 de 历史潮流 lìshǐcháoliú

    - trào lưu của lịch sử không gì ngăn được

  • volume volume

    - 不可 bùkě 遏止 èzhǐ 的 de 革命 gémìng 洪流 hóngliú

    - không thể nào ngăn chặn nổi dòng thác Cách Mạng.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 流星 liúxīng 从 cóng 天边 tiānbiān 落下来 luòxiàlai , 瞬息间 shùnxījiān 便 biàn 消失 xiāoshī 了 le

    - một ngôi sao băng từ trên trời rơi xuống, trong nháy mắt đã biến mất.

  • volume volume

    - 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de 或 huò 适合 shìhé 于 yú 上流社会 shàngliúshèhuì 的 de , 尤其 yóuqí 是 shì 在 zài 语言 yǔyán 用法 yòngfǎ 上 shàng

    - Phù hợp với giới thượng lưu trong xã hội thượng lưu, đặc biệt là trong cách sử dụng ngôn ngữ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 杂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Zá
    • Âm hán việt: Tạp
    • Nét bút:ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KND (大弓木)
    • Bảng mã:U+6742
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao