机器引擎 jīqì yǐnqíng
volume volume

Từ hán việt: 【cơ khí dẫn kình】

Đọc nhanh: 机器引擎 (cơ khí dẫn kình). Ý nghĩa là: động cơ khởi động máy.

Ý Nghĩa của "机器引擎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

机器引擎 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. động cơ khởi động máy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 机器引擎

  • volume volume

    - 一盘 yīpán 机器 jīqì

    - Một cỗ máy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 装配 zhuāngpèi 机器 jīqì

    - Họ đang lắp ráp máy móc.

  • volume volume

    - 不要 búyào 违反 wéifǎn 机器 jīqì 的 de 操作规程 cāozuòguīchéng

    - Không được vi phạm hướng dẫn quy trình vận hành của máy móc.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 那 nà 机器 jīqì 上 shàng 的 de 零部件 língbùjiàn 拆卸 chāixiè 下来 xiàlai 了 le

    - Anh ta tháo rời các bộ phận linh phụ kiện của máy

  • volume volume

    - 他 tā 熟练地 shúliàndì 操作 cāozuò 着 zhe 机器 jīqì

    - Anh ấy thành thạo điều khiển máy móc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 车间 chējiān 里 lǐ 组装 zǔzhuāng 机器 jīqì

    - Anh ấy lắp ráp máy móc trong xưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 修 xiū 了 le 一部 yībù 机器 jīqì

    - Anh ấy đã sửa một cái máy.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 厂里 chǎnglǐ 要 yào 添 tiān 不少 bùshǎo 机器 jīqì , 用项 yòngxiàng 自然 zìrán 要 yào 增加 zēngjiā 一些 yīxiē

    - năm nay trong xưởng sản xuất phải mua thêm một ít nông cụ, chi phí đương nhiên phải tăng thêm một chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 引›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+1 nét)
    • Pinyin: Yǐn
    • Âm hán việt: Dấn , Dẫn
    • Nét bút:フ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NL (弓中)
    • Bảng mã:U+5F15
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 擎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Kình
    • Nét bút:一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKQ (廿大手)
    • Bảng mã:U+64CE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao