机件 jī jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【cơ kiện】

Đọc nhanh: 机件 (cơ kiện). Ý nghĩa là: linh kiện máy móc; phụ tùng máy.

Ý Nghĩa của "机件" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

机件 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. linh kiện máy móc; phụ tùng máy

组成机器的各个零件

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 机件

  • volume volume

    - 机器 jīqì 零件 língjiàn 损坏 sǔnhuài

    - Linh kiện của máy móc bị hỏng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 妄自菲薄 wàngzìfěibó , 让 ràng 他人 tārén 得到 dédào 属于 shǔyú 你 nǐ 应得 yīngde 的 de 事件 shìjiàn 和 hé 机遇 jīyù

    - Bạn không thể tự coi nhẹ bản thân mình, hãy để cho họ chứng kiến những cơ hội mà bạn xứng đáng có được.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 计算机硬件 jìsuànjīyìngjiàn 一窍不通 yīqiàobùtōng

    - Tôi không hiểu biết gì về phần cứng máy tính.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 那 nà 机器 jīqì 上 shàng 的 de 零部件 língbùjiàn 拆卸 chāixiè 下来 xiàlai 了 le

    - Anh ta tháo rời các bộ phận linh phụ kiện của máy

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 拆 chāi 这个 zhègè 机器 jīqì 的 de 零件 língjiàn

    - Tôi cần tháo các linh kiện của máy móc này.

  • volume volume

    - 手机 shǒujī 如何 rúhé 拍 pāi 证件照 zhèngjiànzhào ?

    - Chụp ảnh thẻ bằng điện thoại như thế nào?

  • volume volume

    - 嘉年华 jiāniánhuá 的 de 坠机 zhuìjī 事件 shìjiàn 重现 chóngxiàn

    - Đó là chuyến đi lễ hội một lần nữa!

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 几个 jǐgè 机器 jīqì 的 de 零件 língjiàn 儿 ér

    - Tôi cần vài linh kiện của máy móc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 件›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OHQ (人竹手)
    • Bảng mã:U+4EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao