朱迪亚 zhū dí yà
volume volume

Từ hán việt: 【chu địch á】

Đọc nhanh: 朱迪亚 (chu địch á). Ý nghĩa là: Judea.

Ý Nghĩa của "朱迪亚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

朱迪亚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Judea

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 朱迪亚

  • volume volume

    - 他 tā 居然 jūrán 用 yòng 波阿斯 bōāsī · 瓦迪 wǎdí 亚 yà 的 de

    - Anh ấy sử dụng Boaz Vaadia

  • volume volume

    - 亚洲 yàzhōu 大陆 dàlù ( 不 bù 包括 bāokuò 属于 shǔyú 亚洲 yàzhōu 的 de 岛屿 dǎoyǔ )

    - Lục địa Châu Á

  • volume volume

    - 迪亚兹 díyàzī 参议员 cānyìyuán 同意 tóngyì 给 gěi 亚历山大 yàlìshāndà · 柯克 kēkè 施压 shīyā

    - Thượng nghị sĩ Diaz đồng ý gây áp lực với Alexander Kirk

  • volume volume

    - 海伦 hǎilún · 朱 zhū 巴尔 bāěr 说 shuō 在 zài 亚历山大 yàlìshāndà 市 shì 的 de 安全 ānquán 屋 wū

    - Helen Jubal đưa chúng tôi đến một ngôi nhà an toàn ở Alexandria.

  • volume volume

    - 亚马逊 yàmǎxùn 艾迪 àidí 处于 chǔyú 领先 lǐngxiān

    - Amazon Eddie tiến lên dẫn đầu!

  • volume volume

    - 亚当 yàdāng 出海 chūhǎi 经验丰富 jīngyànfēngfù

    - Adam là một thủy thủ giàu kinh nghiệm.

  • volume volume

    - 莉迪亚肯 lìdíyàkěn 母乳喂养 mǔrǔwèiyǎng 他 tā 真 zhēn 好 hǎo

    - Thật tuyệt khi Lydia đang cho anh ta bú.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 在 zài 朱利亚 zhūlìyà 音乐学院 yīnyuèxuéyuàn 获得 huòdé 了 le 音乐学 yīnyuèxué 博士学位 bóshìxuéwèi 是 shì 吗 ma

    - Bạn cũng có bằng tiến sĩ âm nhạc học tại Juilliard?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), nhị 二 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Á
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MTC (一廿金)
    • Bảng mã:U+4E9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 朱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Shú , Zhū
    • Âm hán việt: Chu , Châu
    • Nét bút:ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HJD (竹十木)
    • Bảng mã:U+6731
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+5 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLW (卜中田)
    • Bảng mã:U+8FEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao