本我 běn wǒ
volume volume

Từ hán việt: 【bổn ngã】

Đọc nhanh: 本我 (bổn ngã). Ý nghĩa là: Tôi, cái tôi, bản ngã.

Ý Nghĩa của "本我" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

本我 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Tôi

id

✪ 2. cái tôi, bản ngã

the self

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 本我

  • volume volume

    - 丽丽 lìlì 有 yǒu 十七 shíqī 本书 běnshū 。 我 wǒ 有 yǒu 十八 shíbā 本书 běnshū

    - Lili có mười bảy cuốn sách. Tôi có mười tám cuốn sách.

  • volume volume

    - 书店 shūdiàn 送来 sònglái 的 de 碑帖 bēitiè 我留 wǒliú 了 le 三本 sānběn

    - mấy quyển sách mẫu chữ do hiệu sách gửi biếu, tôi giữ lại ba quyển.

  • volume volume

    - 你 nǐ 拿 ná 过来 guòlái 给 gěi 我 wǒ 那本书 nàběnshū

    - Bạn hãy mang đến đây cho tôi cuốn sách đó.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 本领 běnlǐng 让 ràng 我 wǒ 佩服 pèifú

    - Năng lực của cô ấy khiến tôi khâm phục.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 不是 búshì 来自 láizì 那个 nàgè 有着 yǒuzhe 大本钟 dàběnzhōng 和 hé 傻 shǎ 警察 jǐngchá 的 de 英国 yīngguó

    - Nhưng tôi không phải là nước Anh của Big Ben và những thú vui.

  • volume volume

    - 假如 jiǎrú 我 wǒ 有 yǒu 时间 shíjiān , 我会 wǒhuì 读 dú 这 zhè 本书 běnshū

    - Nếu tôi có thời gian, tôi sẽ đọc cuốn sách này.

  • volume volume

    - 别 bié 看不起 kànbùqǐ 这本 zhèběn 小 xiǎo 字典 zìdiǎn , 它 tā 真能 zhēnnéng 帮助 bāngzhù 我们 wǒmen 解决问题 jiějuéwèntí

    - Đừng xem thường quyển tự điển nhỏ này, nó có thể giúp chúng ta giải quyết vấn đề đấy.

  • volume volume

    - 一本 yīběn 写 xiě 得 dé 最 zuì 惊险 jīngxiǎn 的 de 故事书 gùshìshū 在 zài 我 wǒ 这儿 zhèér , 我 wǒ 还 hái 没有 méiyǒu 看 kàn 完 wán

    - quyển sách viết những chuyện giật gân nhất đang ở bên tôi đây, tôi vẫn chưa đọc xong

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao