本心 běn xīn
volume volume

Từ hán việt: 【bổn tâm】

Đọc nhanh: 本心 (bổn tâm). Ý nghĩa là: chủ tâm; chủ định; ý muốn lúc đầu. 本来的心愿, chủ bụng; bản tâm.

Ý Nghĩa của "本心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

本心 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chủ tâm; chủ định; ý muốn lúc đầu. 本来的心愿

本心:汉语词语

✪ 2. chủ bụng; bản tâm

本来的心愿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 本心

  • volume volume

    - 爱 ài 一个 yígè 人 rén 就是 jiùshì 横下心来 héngxiàxīnlái 把 bǎ 自己 zìjǐ 小小的 xiǎoxiǎode 赌本 dǔběn 跟 gēn 她 tā 合 hé 起来 qǐlai

    - Yêu một ai đó là hạ thấp cái tôi của bản thân để phù hợp với ai đó.

  • volume volume

    - 原本 yuánběn 就 jiù 不敢 bùgǎn 应允 yīngyǔn 的 de 孬子 nāozi 只好 zhǐhǎo 关 guān 死心 sǐxīn 门 mén

    - Kẻ hèn nhát ngay từ đầu đã không dám đồng ý phải đóng cửa lại.

  • volume volume

    - 他 tā 心中 xīnzhōng 有 yǒu 本册 běncè

    - Trong lòng anh ấy đã có một kế sách.

  • volume volume

    - 创新 chuàngxīn 的 de 本 běn 是 shì 好奇心 hàoqíxīn

    - Nguồn gốc của sáng tạo là sự tò mò.

  • volume volume

    - 那本书 nàběnshū 是 shì 他 tā 心仪 xīnyí 的 de

    - Cuốn sách đó là cuốn anh ấy yêu thích.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 承载 chéngzài 了 le 作者 zuòzhě 的 de 心血 xīnxuè

    - Cuốn sách này chứa đựng tâm huyết của tác giả.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可能 kěnéng 没有 méiyǒu 奥黛丽 àodàilì · 赫本 hèběn 那么 nàme 有 yǒu 魅力 mèilì , 但 dàn 我 wǒ 全心全意 quánxīnquányì 支持 zhīchí 好 hǎo 的 de 事业 shìyè

    - Tôi có thể không lôi cuốn như Audrey Hepburn, nhưng tôi luôn ủng hộ những mục đích tốt đẹp.

  • volume volume

    - 这 zhè 根本 gēnběn 不是 búshì 出于 chūyú 妇道人家 fùdàorénjiā 的 de 稳重 wěnzhòng 这样 zhèyàng 做 zuò 只是 zhǐshì 满足 mǎnzú 了 le 她 tā 的 de 虚荣心 xūróngxīn

    - Điều này hoàn toàn không nằm ngoài sự ổn định của gia đình người phụ nữ, nó chỉ thỏa mãn sự phù phiếm của cô ấy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao