本家 běnjiā
volume volume

Từ hán việt: 【bổn gia】

Đọc nhanh: 本家 (bổn gia). Ý nghĩa là: bổn gia; người trong tộc; người họ nội. Ví dụ : - 资本家为了获得更多的利润,拼命地剥削工人。 các nhà tư bản vì muốn đạt được nhiều lợi nhuận, đã ra sức bóc lột người công nhân.. - 资本家施行残酷的剥削,不顾工人的死活。 bọn tư sản bóc lột tàn khốc, không đếm xỉa đến sự sống còn của người công nhân.. - 地主、资本家都是过着寄生生活的人。 những nhà địa chủ, tư bản đều là những người có cuộc sống ăn bám.

Ý Nghĩa của "本家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

本家 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bổn gia; người trong tộc; người họ nội

同宗族的人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 资本家 zīběnjiā 为了 wèile 获得 huòdé 更 gèng 多 duō 的 de 利润 lìrùn , 拼命 pīnmìng 地 dì 剥削 bōxuē 工人 gōngrén

    - các nhà tư bản vì muốn đạt được nhiều lợi nhuận, đã ra sức bóc lột người công nhân.

  • volume volume

    - 资本家 zīběnjiā 施行 shīxíng 残酷 cánkù 的 de 剥削 bōxuē , 不顾 bùgù 工人 gōngrén 的 de 死活 sǐhuó

    - bọn tư sản bóc lột tàn khốc, không đếm xỉa đến sự sống còn của người công nhân.

  • volume volume

    - 地主 dìzhǔ 、 资本家 zīběnjiā 都 dōu 是 shì 过 guò 着 zhe 寄生 jìshēng 生活 shēnghuó 的 de 人 rén

    - những nhà địa chủ, tư bản đều là những người có cuộc sống ăn bám.

  • volume volume

    - 地主 dìzhǔ 资本家 zīběnjiā 重利 zhònglì 盘剥 pánbō 劳动 láodòng 人民 rénmín

    - tư bản địa chủ bóc lột nặng lãi nhân dân lao động.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 工人 gōngrén 的 de 劳动 láodòng , 资本家 zīběnjiā 就 jiù 无从 wúcóng 取得 qǔde 利润 lìrùn

    - không có sự lao động của công nhân, thì nhà tư bản không biết lấy lợi nhuận từ đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 本家

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 一位 yīwèi 数学老师 shùxuélǎoshī 的 de 家里 jiālǐ 借 jiè 到 dào 一本 yīběn 微积分 wēijīfēn

    - Ông mượn được quyển "Vi - Tích phân" ở nhà một giáo sư toán học.

  • volume volume

    - 人有 rényǒu 回家 huíjiā 的 de 本能 běnnéng

    - Mọi người cũng có một bản năng tự nhiên để trở về nhà.

  • volume volume

    - 山本 shānběn 一家人 yījiārén 住 zhù 在 zài 东京 dōngjīng

    - Gia đình Yamamoto sống ở Tokyo.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 根本 gēnběn 不吃 bùchī 他 tā 这 zhè 一套 yītào

    - Người ta căn bản không chấp nhận cách này của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 本世纪 běnshìjì 第一流 dìyìliú 的 de 作曲家 zuòqǔjiā 之一 zhīyī

    - Anh ta được coi là một trong những nhà soạn nhạc hàng đầu của thế kỷ này.

  • volume volume

    - 再也 zàiyě 不 bù 受 shòu 资本家 zīběnjiā 的 de 气 qì 了 le

    - Không còn phải chịu sự ức hiếp của nhà tư bản nữa.

  • volume volume

    - 使 shǐ 商品 shāngpǐn 适销对路 shìxiāoduìlù 是 shì 商家 shāngjiā 的 de 基本 jīběn 经营 jīngyíng 术 shù

    - Khiến cho sản phẩm có thể bán được trên thị trường là kỹ thuật kinh doanh cơ bản của các doanh nghiệp.

  • volume volume

    - 其实 qíshí 根本 gēnběn 没有 méiyǒu 高冷 gāolěng 的 de 人 rén , 只是 zhǐshì 人家 rénjiā 暖 nuǎn 的 de 不是 búshì 你 nǐ

    - Thực ra không có người nào lạnh lùng cả, chỉ là bạn không phải là người được người ta đối xử ấm áp mà thôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao