未熟 wèishú
volume volume

Từ hán việt: 【vị thục】

Đọc nhanh: 未熟 (vị thục). Ý nghĩa là: chưa chín, sống sít, xanh.

Ý Nghĩa của "未熟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

未熟 khi là Từ điển (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. chưa chín

unripe

✪ 2. sống sít

✪ 3. xanh

果实没有成熟

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 未熟

  • volume volume

    - 未成熟 wèichéngshú 的 de 苹果 píngguǒ 是 shì 酸 suān 的 de

    - Những quả táo chưa chín là chua.

  • volume volume

    - 久霖 jiǔlín 未 wèi 停歇 tíngxiē

    - Mưa lâu không dừng.

  • volume volume

    - 人头熟 réntóushú

    - quan hệ quen thuộc; quen biết nhiều.

  • volume volume

    - 面坯儿 miànpīér ( 煮熟 zhǔshóu 而 ér 未加 wèijiā 作料 zuóliao 的 de 面条 miàntiáo )

    - mì nấu chưa nêm gia vị.

  • volume volume

    - 亘古未有 gèngǔwèiyǒu

    - từ xưa đến nay chưa hề có

  • volume volume

    - 交割 jiāogē 失信 shīxìn 在 zài 股票 gǔpiào 或 huò 抵押品 dǐyāpǐn 售出 shòuchū 后 hòu , 未能 wèinéng 在 zài 规定 guīdìng 日期 rìqī 内 nèi 办理 bànlǐ 交接 jiāojiē 手续 shǒuxù

    - Sau khi bán cổ phiếu hoặc tài sản thế chấp, việc không thể hoàn thành thủ tục giao nhận đúng vào ngày quy định được xem là vi phạm hợp đồng.

  • volume volume

    - 龟兔 guītù 赛跑 sàipǎo 是 shì 一个 yígè 大家 dàjiā 耳熟能详 ěrshúnéngxiáng 、 非常 fēicháng 励志 lìzhì 的 de 寓言故事 yùyángùshì

    - Rùa thỏ chạy đua là một câu chuyện ngụ ngôn quen thuộc và rất truyền cảm hứng.

  • volume volume

    - 人生地不熟 rénshēngdìbùshú 的 de 我 wǒ 如果 rúguǒ 非礼 fēilǐ 小琴 xiǎoqín 这件 zhèjiàn 事 shì 传出去 chuánchūqù

    - Tôi không quen với nơi đất khách quê người , nếu sự việc Xiaoqin không đứng đắn lan truyền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 未›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Mùi , Vị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JD (十木)
    • Bảng mã:U+672A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 熟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+11 nét)
    • Pinyin: Shóu , Shú
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YIF (卜戈火)
    • Bảng mã:U+719F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao