月黑天 yuè hēi tiān
volume volume

Từ hán việt: 【nguyệt hắc thiên】

Đọc nhanh: 月黑天 (nguyệt hắc thiên). Ý nghĩa là: đêm không trăng.

Ý Nghĩa của "月黑天" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

月黑天 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đêm không trăng

指没有月光的漆黑的夜晚也说月黑夜

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 月黑天

  • volume volume

    - 任天堂 rèntiāntáng 力量 lìliàng 杂志 zázhì 说 shuō 要 yào 一月 yíyuè 才 cái 面世 miànshì

    - Tạp chí Nintendo Power cho biết nó sẽ không ra mắt cho đến tháng Giêng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可 kě 不能 bùnéng 跟 gēn 这帮 zhèbāng 人 rén 昏天黑地 hūntiānhēidì 地 dì 鬼混 guǐhùn 了 le

    - anh không thể sống tạm bợ vất vưởng với đám người này.

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 明月 míngyuè 挂 guà 在 zài 天上 tiānshàng

    - Vầng trăng sáng treo trên bầu trời.

  • volume volume

    - 北京 běijīng 一 yī 过 guò 三月 sānyuè , 天气 tiānqì 就 jiù 暖和 nuǎnhuo 了 le

    - Ở Bắc Kinh hễ qua tháng ba thì trời ấm rồi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 农历 nónglì 的 de 望 wàng 月夜 yuèyè

    - Hôm nay là đêm trăng rằm theo lịch âm.

  • volume volume

    - 七月 qīyuè 的 de 天气 tiānqì , 太阳 tàiyang 正毒 zhèngdú

    - Thời tiết tháng bảy, nắng thật gay gắt.

  • volume volume

    - 三月 sānyuè 天气 tiānqì , 虽 suī 没 méi 太阳 tàiyang , 已经 yǐjīng 比较 bǐjiào 暖和 nuǎnhuo 了 le

    - khí hậu tháng ba, tuy là không thấy mặt trời nhưng mà đã thấy ấm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 昨天 zuótiān 把 bǎ 我 wǒ 拉 lā 黑 hēi 了 le

    - Hôm qua anh ấy đã chặn tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+0 nét)
    • Pinyin: Hè , Hēi
    • Âm hán việt: Hắc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGF (田土火)
    • Bảng mã:U+9ED1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao