最终产品 Zuìzhōng chǎnpǐn
volume volume

Từ hán việt: 【tối chung sản phẩm】

Đọc nhanh: 最终产品 (tối chung sản phẩm). Ý nghĩa là: Final goods Hàng hóa cuối cùng.

Ý Nghĩa của "最终产品" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

最终产品 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Final goods Hàng hóa cuối cùng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 最终产品

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 在 zài 仓库 cāngkù 里 lǐ 整齐 zhěngqí 堆放 duīfàng

    - Sản phẩm được xếp gọn gàng trong kho.

  • volume volume

    - 厂商 chǎngshāng 提供 tígōng 了 le 最新 zuìxīn 的 de 产品 chǎnpǐn 信息 xìnxī

    - Nhà sản xuất cung cấp thông tin sản phẩm mới nhất.

  • volume volume

    - 去 qù 哪里找 nǎlǐzhǎo 产品 chǎnpǐn 来 lái 推介 tuījiè 最好 zuìhǎo ?

    - Đâu là nơi tốt nhất để tìm sản phẩm để quảng bá?

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 畜牧业 xùmùyè 很 hěn 发达 fādá , 可以 kěyǐ 生产 shēngchǎn 多种多样 duōzhǒngduōyàng 的 de 乳制品 rǔzhìpǐn

    - Chăn nuôi của Trung Quốc rất phát triển và có thể sản xuất nhiều loại sản phẩm sữa.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 展示 zhǎnshì 了 le 最新 zuìxīn 的 de 科技 kējì 产品 chǎnpǐn

    - Các sản phẩm công nghệ mới nhất được trưng bày tại đây.

  • volume volume

    - 为 wèi 消费者 xiāofèizhě 着想 zhuóxiǎng , 是 shì 产品设计 chǎnpǐnshèjì 的 de 立脚点 lìjiǎodiǎn

    - tính đến yếu tố người tiêu dùng chính là cơ sở của việc thiết kế sản phẩm.

  • volume volume

    - 毫无疑问 háowúyíwèn , 我们 wǒmen 是 shì 左撇子 zuǒpiězǐ 产品 chǎnpǐn 的 de 最大 zuìdà 供应商 gōngyìngshāng

    - Không còn nghi ngờ gì nữa, chúng tôi là nhà cung cấp sản phẩm lớn nhất cho người thuận tay trái.

  • - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 去 qù 电子产品 diànzǐchǎnpǐn 店 diàn 看看 kànkàn 最新 zuìxīn 的 de 科技 kējì 产品 chǎnpǐn

    - Tôi thích đến cửa hàng điện tử để xem các sản phẩm công nghệ mới nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 产›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét), lập 立 (+1 nét)
    • Pinyin: Chǎn
    • Âm hán việt: Sản
    • Nét bút:丶一丶ノ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTH (卜廿竹)
    • Bảng mã:U+4EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 最›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+10 nét), viết 曰 (+8 nét)
    • Pinyin: Zuì
    • Âm hán việt: Tối
    • Nét bút:丨フ一一一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ASJE (日尸十水)
    • Bảng mã:U+6700
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 终›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhōng
    • Âm hán việt: Chung
    • Nét bút:フフ一ノフ丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMHEY (女一竹水卜)
    • Bảng mã:U+7EC8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao