曌 zhào
volume volume

Từ hán việt: 【_】

Đọc nhanh: 曌 (_). Ý nghĩa là: chiếu (giống như'照', chữ do Võ Tắc Thiên thời Đường tự đặt làm tên mình.).

Ý Nghĩa của "曌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. chiếu (giống như'照', chữ do Võ Tắc Thiên thời Đường tự đặt làm tên mình.)

同'照'唐代武则天为自己名字造的字

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 曌

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 曌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+12 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Chiếu
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一丶丶フノ丶一丨一
    • Thương hiệt:ABJCM (日月十金一)
    • Bảng mã:U+66CC
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp