暗然 ànrán
volume volume

Từ hán việt: 【ám nhiên】

Đọc nhanh: 暗然 (ám nhiên). Ý nghĩa là: Hán Việt: ÁM VÔ THIÊN NHẬT mịt mù tăm tối; tối tăm ngột ngạt; đen tối; hắc ám; tối tăm (hình dung xã hội đầy rẫy những tội ác) 。形容社會極端黑暗。.

Ý Nghĩa của "暗然" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

暗然 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hán Việt: ÁM VÔ THIÊN NHẬT mịt mù tăm tối; tối tăm ngột ngạt; đen tối; hắc ám; tối tăm (hình dung xã hội đầy rẫy những tội ác) 。形容社會極端黑暗。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暗然

  • volume volume

    - 这个 zhègè 灯 dēng 突然 tūrán 暗 àn 下来 xiàlai

    - Cái bóng đèn này tự nhiên tối om.

  • volume volume

    - 突然 tūrán 狂风 kuángfēng 大起 dàqǐ , 刮得 guādé 天昏地暗 tiānhūndìàn

    - bỗng nổi gió dữ dội, trời đất u ám.

  • volume volume

    - 骤然 zhòurán 狂风 kuángfēng 大作 dàzuò , 飞沙走石 fēishāzǒushí , 天昏地暗 tiānhūndìàn

    - bỗng nhiên nổi trận cuồng phong, cát bay đá chạy, trời đất tối sầm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 亲眼看见 qīnyǎnkànjiàn 暗杀 ànshā 的 de 情景 qíngjǐng , 真令 zhēnlìng 我 wǒ 毛骨悚然 máogǔsǒngrán

    - Tôi đã chứng kiến vụ ám sát với đôi mắt của mình, thật là khiến tôi rùng mình sợ hãi.

  • volume volume

    - 天色 tiānsè 骤然 zhòurán 变暗 biànàn , 仿佛 fǎngfú 要 yào 下雨 xiàyǔ 了 le

    - Trời đột ngột tối sầm, như thể sắp mưa.

  • volume volume

    - 一段 yīduàn 失败 shībài 的 de 婚姻 hūnyīn 虽然 suīrán 令人 lìngrén 痛苦 tòngkǔ , 但 dàn 也 yě 会 huì 让 ràng 人 rén 成长 chéngzhǎng

    - một cuộc hôn nhân thất bại làm người ta đau khổ nhưng cũng khiến người ta trưởng thành.

  • volume volume

    - 一从别 yīcóngbié 后 hòu , 音信杳然 yīnxìnyǎorán

    - từ khi cách biệt đã bặt vô âm tín.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 暗中摸索 ànzhōngmōsuo 了 le 半天 bàntiān , 忽然 hūrán 触动 chùdòng 了 le 什么 shénme , 响 xiǎng 了 le 一下 yīxià

    - anh ấy sờ soạng trong bóng tối một lúc lâu, bỗng đụng phải một vật gì đó phát ra tiếng động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 暗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+9 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Ám , Âm
    • Nét bút:丨フ一一丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AYTA (日卜廿日)
    • Bảng mã:U+6697
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 然›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BKF (月大火)
    • Bảng mã:U+7136
    • Tần suất sử dụng:Rất cao