普陀 pǔtuó
volume volume

Từ hán việt: 【phổ đà】

Đọc nhanh: 普陀 (phổ đà). Ý nghĩa là: Quận Phổ Đà của thành phố Zhoushan 舟山 市 , Chiết Giang.

Ý Nghĩa của "普陀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Phổ Đà của thành phố Zhoushan 舟山 市 , Chiết Giang

Putuo district of Zhoushan city 舟山市 [Zhōushānshì], Zhejiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 普陀

  • volume volume

    - 他 tā 手里 shǒulǐ 捧 pěng 着 zhe 一陀雪 yītuóxuě

    - Anh ấy cầm trong tay một cục tuyết.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 还 hái 在 zài 找 zhǎo 凶手 xiōngshǒu 开 kāi 的 de 金色 jīnsè 普利茅斯 pǔlìmáosī

    - Họ vẫn đang tìm kiếm chiếc Plymouth vàng mà kẻ bắn đã ở trong đó.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 做法 zuòfǎ 比较 bǐjiào 普遍 pǔbiàn

    - Cách làm của anh ấy khá phổ biến.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 网上 wǎngshàng 做 zuò 科普 kēpǔ 视频 shìpín

    - Anh ấy làm video phổ cập khoa học trên mạng.

  • volume volume

    - 他 tā 普通话 pǔtōnghuà 说 shuō 得 dé 很 hěn 标准 biāozhǔn

    - Anh ấy nói tiếng Trung Quốc rất chuẩn.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 的 de 普通话 pǔtōnghuà 说 shuō 得 dé 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Tiếng phổ thông của Maike nói nghe rất hay.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 字 zì 写 xiě 得 dé 不 bù 普通 pǔtōng

    - Chữ viết của anh ấy không bình thường.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 普通 pǔtōng 的 de 学生 xuésheng

    - Anh ấy là một sinh viên bình thường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 普›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Pǔ
    • Âm hán việt: Phổ
    • Nét bút:丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TCA (廿金日)
    • Bảng mã:U+666E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 陀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Duò , Tuó
    • Âm hán việt: Đà
    • Nét bút:フ丨丶丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLJP (弓中十心)
    • Bảng mã:U+9640
    • Tần suất sử dụng:Cao