普罗扎克 pǔluō zhā kè
volume volume

Từ hán việt: 【phổ la trát khắc】

Đọc nhanh: 普罗扎克 (phổ la trát khắc). Ý nghĩa là: Prozac (còn được bán trên thị trường là Fluoxetine).

Ý Nghĩa của "普罗扎克" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

普罗扎克 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Prozac (còn được bán trên thị trường là Fluoxetine)

Prozac (also marketed as Fluoxetine)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 普罗扎克

  • volume volume

    - 祝福 zhùfú 扎克 zhākè 和 hé 汉娜 hànnà

    - Xin chúc mừng Zach và Hannah.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 迈克尔 màikèěr · 克拉克 kèlākè · 汤普森 tāngpǔsēn

    - Anh ấy tên là Michael Clark Thompson.

  • volume volume

    - 斯坦利 sītǎnlì · 库 kù 布里克 bùlǐkè 想 xiǎng 找 zhǎo 罗宾 luóbīn · 威廉姆斯 wēiliánmǔsī

    - Stanley Kubrick muốn Robin Williams

  • volume volume

    - 马克斯 mǎkèsī · 普朗克 pǔlǎngkè 的 de 量子论 liàngzǐlùn 已经 yǐjīng 证明 zhèngmíng 这 zhè 一点 yìdiǎn

    - Như lý thuyết lượng tử của Max Planck đã chứng minh.

  • volume volume

    - 他 tā 修剪 xiūjiǎn 的 de 罗莎 luóshā · 帕克斯 pàkèsī 灌木 guànmù 像 xiàng 简直 jiǎnzhí 绝 jué 了 le

    - Công viên hoa hồng của ông là ngôi sao thực sự.

  • volume volume

    - 杜布罗夫尼克 dùbùluófūníkè 来 lái 的 de 国际 guójì 交换 jiāohuàn 生 shēng

    - Sinh viên trao đổi nước ngoài từ Dubrovnik.

  • volume volume

    - 驱邪 qūxié 仪式 yíshì 古罗马 gǔluómǎ 每 měi 五年 wǔnián 普查 pǔchá 人口 rénkǒu 后 hòu 对 duì 全体 quántǐ 国民 guómín 进行 jìnxíng 的 de 净化 jìnghuà 仪式 yíshì

    - Lễ trừ tà là một nghi lễ làm sạch được tiến hành sau mỗi năm một lần ở La Mã cổ đại sau khi điều tra dân số của toàn bộ người dân.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 为 wèi 你 nǐ 在 zài 普拉 pǔlā 扎 zhā 旅馆 lǚguǎn 预订 yùdìng 了 le 两夜 liǎngyè 的 de 房间 fángjiān

    - Chúng tôi đã đặt phòng cho bạn tại khách sạn Plaza trong hai đêm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 克›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét), thập 十 (+5 nét)
    • Pinyin: Kè , Kēi
    • Âm hán việt: Khắc
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:JRHU (十口竹山)
    • Bảng mã:U+514B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+1 nét)
    • Pinyin: Zā , Zhā , Zhá , Zhǎ
    • Âm hán việt: Trát
    • Nét bút:一丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+624E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 普›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Pǔ
    • Âm hán việt: Phổ
    • Nét bút:丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TCA (廿金日)
    • Bảng mã:U+666E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Luō , Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLNI (田中弓戈)
    • Bảng mã:U+7F57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao