普查 pǔchá
volume volume

Từ hán việt: 【phổ tra】

Đọc nhanh: 普查 (phổ tra). Ý nghĩa là: tổng điều tra; điều tra rộng khắp; thăm dò rộng khắp. Ví dụ : - 人口普查。 tổng điều tra nhân khẩu.. - 地质普查。 thăm dò địa chất.

Ý Nghĩa của "普查" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

普查 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tổng điều tra; điều tra rộng khắp; thăm dò rộng khắp

普遍调查

Ví dụ:
  • volume volume

    - 人口普查 rénkǒupǔchá

    - tổng điều tra nhân khẩu.

  • volume volume

    - 地质 dìzhì 普查 pǔchá

    - thăm dò địa chất.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 普查

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 托里 tuōlǐ · 查普曼 chápǔmàn

    - Đó là Tory Chapman.

  • volume volume

    - 人口普查 rénkǒupǔchá

    - tổng điều tra nhân khẩu.

  • volume volume

    - 亚当 yàdāng 也 yě 不能 bùnéng 和 hé 查德 chádé 玩 wán

    - Adam không thể chơi với Chad.

  • volume volume

    - 地质 dìzhì 普查 pǔchá

    - thăm dò địa chất.

  • volume volume

    - 驱邪 qūxié 仪式 yíshì 古罗马 gǔluómǎ 每 měi 五年 wǔnián 普查 pǔchá 人口 rénkǒu 后 hòu 对 duì 全体 quántǐ 国民 guómín 进行 jìnxíng 的 de 净化 jìnghuà 仪式 yíshì

    - Lễ trừ tà là một nghi lễ làm sạch được tiến hành sau mỗi năm một lần ở La Mã cổ đại sau khi điều tra dân số của toàn bộ người dân.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 普查 pǔchá 给 gěi 今后 jīnhòu 制订 zhìdìng 规划 guīhuà 打下 dǎxià 了 le 底子 dǐzi

    - lần tổng điều tra này sẽ đặt nền tảng cho quy hoạch sau này.

  • volume volume

    - 为 wèi 普利策 pǔlìcè 奖 jiǎng 获得者 huòdézhě 工作 gōngzuò

    - Làm việc cho người đoạt giải Pulitzer.

  • volume volume

    - 在 zài 每十年 měishínián 伊始 yīshǐ 开展 kāizhǎn 的 de 全国 quánguó 人口普查 rénkǒupǔchá

    - Vào năm tiếp theo năm mà điều tra dân số quốc gia

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 普›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Pǔ
    • Âm hán việt: Phổ
    • Nét bút:丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TCA (廿金日)
    • Bảng mã:U+666E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 查›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Chá , Zhā
    • Âm hán việt: Tra
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DAM (木日一)
    • Bảng mã:U+67E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao