时态 shí tài
volume volume

Từ hán việt: 【thì thái】

Đọc nhanh: 时态 (thì thái). Ý nghĩa là: (động từ) thì.

Ý Nghĩa của "时态" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

时态 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (động từ) thì

(verb) tense

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 时态

  • volume volume

    - 一个半 yīgebàn 小时 xiǎoshí 后 hòu 加入 jiārù 少许 shǎoxǔ 酱油 jiàngyóu 和 hé 适量 shìliàng 盐 yán , 再炖 zàidùn 半小时 bànxiǎoshí 后 hòu 大火 dàhuǒ 收汁 shōuzhī 即可 jíkě

    - Sau một tiếng rưỡi, thêm một chút xì dầu và lượng muối thích hợp, đun thêm nửa tiếng nữa rồi chắt lấy nước cốt trên lửa lớn.

  • volume volume

    - 条件 tiáojiàn ( 从句 cóngjù ) 表示 biǎoshì 条件 tiáojiàn 的 de 语气 yǔqì 、 时态 shítài 、 从句 cóngjù 或词 huòcí

    - Câu này không hoàn chỉnh, cần thông tin thêm để có thể dịch chính xác.

  • volume volume

    - 你 nǐ 就 jiù 这样 zhèyàng 态度 tàidù 跟 gēn 妈妈 māma 说话 shuōhuà 时 shí 太不像话 tàibùxiànghuà 了 le !

    - bạn dùng cái thái độ đó nói chuyện với mẹ thì đúng là quá ko ra làm sao cả

  • volume volume

    - 那 nà 政权 zhèngquán 被 bèi 推翻 tuīfān 以 yǐ 後 hòu 有 yǒu 一段 yīduàn 时期 shíqī 是 shì 无政府 wúzhèngfǔ 状态 zhuàngtài

    - Sau khi chính quyền bị lật đổ, có một giai đoạn thời gian là trạng thái vô chính phủ.

  • volume volume

    - 一壮 yīzhuàng 的 de 时间 shíjiān 大约 dàyuē 是 shì 五分钟 wǔfēnzhōng

    - Một lần đốt kéo dài khoảng năm phút.

  • volume volume

    - 2020 全世界 quánshìjiè 连 lián 我 wǒ 都 dōu 一反常态 yīfǎnchángtài , 决定 juédìng 珍惜 zhēnxī 时间 shíjiān 拒绝 jùjué 嗜睡 shìshuì 症 zhèng !

    - Vào năm 2020, toàn thế giới kể cả tôi cũng thay đổi khác thường, quyết định trân trọng thời gian và chối bỏ chứng ham ngủ!

  • volume volume

    - 说话 shuōhuà 时 shí 使用 shǐyòng 的 de 是 shì 主动 zhǔdòng 语态 yǔtài

    - Anh ấy đang sử dụng một giọng nói chủ động.

  • - 每天 měitiān 我 wǒ 都 dōu 会 huì 花点 huādiǎn 时间 shíjiān 上 shàng 脸书 liǎnshū , 看看 kànkàn 朋友 péngyou 们 men 的 de 动态 dòngtài

    - Mỗi ngày tôi dành một chút thời gian lướt Facebook để xem thông tin từ bạn bè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 态›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KIP (大戈心)
    • Bảng mã:U+6001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao