时好时坏 shí hǎo shí huài
volume volume

Từ hán việt: 【thì hảo thì hoại】

Đọc nhanh: 时好时坏 (thì hảo thì hoại). Ý nghĩa là: đôi khi tốt, đôi khi xấu.

Ý Nghĩa của "时好时坏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

时好时坏 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đôi khi tốt, đôi khi xấu

sometimes good, sometimes bad

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 时好时坏

  • volume volume

    - 中午 zhōngwǔ 是 shì 休息 xiūxī 的 de 好时机 hǎoshíjī

    - Buổi trưa là thời điểm tốt để nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 心情 xīnqíng 时好时坏 shíhǎoshíhuài

    - Tâm trạng của cô ấy lúc thì tốt, lúc thì xấu.

  • volume volume

    - 个大子 gèdàzǐ 多 duō 眼下 yǎnxià 正是 zhèngshì 吃 chī 皮皮虾 pípíxiā 的 de 好 hǎo 时候 shíhou

    - Có rất nhiều người lớn tuổi, và bây giờ là thời điểm tốt để ăn bề bề

  • volume volume

    - 不 bù 承望 chéngwàng 你 nǐ 这时候 zhèshíhou 来 lái , 太好了 tàihǎole

    - không ngờ rằng anh lại đến vào lúc này, thật tuyệt quá.

  • volume volume

    - 什么 shénme 时候 shíhou 定 dìng 好日子 hǎorìzi , 我 wǒ 再 zài 给 gěi 您 nín 个 gè 准话 zhǔnhuà

    - khi nào định được ngày, tôi sẽ nói lại với ông.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 辜负 gūfù 美好时光 měihǎoshíguāng

    - Họ đã uổng phí quãng thời gian tươi đẹp.

  • volume volume

    - 事前 shìqián 做好 zuòhǎo 准备 zhǔnbèi , 以免 yǐmiǎn 临时 línshí 忙乱 mángluàn

    - trước khi làm thì phải chuẩn bị cho tốt, để lúc sự việc xảy ra thì không bị lúng túng.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 想 xiǎng 开口 kāikǒu , 但 dàn 一 yī 转念 zhuǎnniàn , 觉得 juéde 还是 háishì 暂时 zànshí 不 bù 说 shuō 为 wèi 好 hǎo

    - anh ấy định nói, nhưng nghĩ lại tạm thời chưa nhắc đến là hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Huài , Péi , Pī
    • Âm hán việt: Bôi , Bùi , Hoài , Hoại , Khôi , Nhưỡng , Phôi
    • Nét bút:一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMF (土一火)
    • Bảng mã:U+574F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao