旧知 jiùzhī
volume volume

Từ hán việt: 【cựu tri】

Đọc nhanh: 旧知 (cựu tri). Ý nghĩa là: bạn cũ, người quen cũ.

Ý Nghĩa của "旧知" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

旧知 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bạn cũ

former friend

✪ 2. người quen cũ

old acquaintance

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 旧知

  • volume volume

    - 不为 bùwéi 旧 jiù 礼教 lǐjiào 所 suǒ 牢笼 láolóng

    - không bị lễ giáo cũ ràng buộc.

  • volume volume

    - 鹿 lù 在 zài 谁 shuí 手 shǒu 未知 wèizhī

    - Chính quyền thuộc về tay ai vẫn chưa biết.

  • volume volume

    - 一部 yībù 好 hǎo 的 de 百科全书 bǎikēquánshū 是 shì 知识 zhīshí 宝库 bǎokù

    - Một cuốn bách khoa toàn thư tốt là kho tàng tri thức.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 不 bù 知道 zhīdào 旧都 jiùdū 在 zài 哪儿 nǎér

    - Chúng tôi không biết thủ đô cũ ở đâu.

  • volume volume

    - 不 bù , 他 tā 不 bù 知道 zhīdào

    - Không, anh ấy không biết.

  • volume volume

    - 一望而知 yīwàngérzhī

    - nhìn một cái là biết ngay

  • volume volume

    - 上谕 shàngyù ( 旧时 jiùshí 称 chēng 皇帝 huángdì 的 de 命令 mìnglìng )

    - mệnh lệnh của vua

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 旧 jiù 吉普车 jípǔchē 沿路 yánlù 迤逦 yǐlǐ 而 ér 来 lái

    - Một chiếc xe Jeep cũ đi dọc theo con đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 旧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+1 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Cựu
    • Nét bút:丨丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LA (中日)
    • Bảng mã:U+65E7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 知›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Tri , Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKR (人大口)
    • Bảng mã:U+77E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao