日夜 rìyè
volume volume

Từ hán việt: 【nhật dạ】

Đọc nhanh: 日夜 (nhật dạ). Ý nghĩa là: một ngày một đêm; ngày đêm. Ví dụ : - 日夜三班轮流生产。 trong một ngày đêm ba ca thay nhau sản xuất.

Ý Nghĩa của "日夜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

日夜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một ngày một đêm; ngày đêm

白天黑夜

Ví dụ:
  • volume volume

    - 日夜 rìyè 三班 sānbān 轮流 lúnliú 生产 shēngchǎn

    - trong một ngày đêm ba ca thay nhau sản xuất.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 日夜

  • volume volume

    - 日夜操劳 rìyècāoláo

    - ngày đêm làm lụng vất vả

  • volume volume

    - 护士 hùshi 日夜 rìyè 守候 shǒuhòu 着 zhe 伤员 shāngyuán

    - y tá đêm ngày trông nom thương binh.

  • volume volume

    - 父母 fùmǔ 日夜 rìyè 守护 shǒuhù 在 zài 他 tā 的 de 床边 chuángbiān

    - Cha mẹ ngày đêm túc trực bên giường anh ấy.

  • volume volume

    - 日夜 rìyè 惕厉 tìlì

    - cảnh giác ngày đêm

  • volume volume

    - 他 tā 日夜 rìyè 祈求 qíqiú 上帝 shàngdì 赋予 fùyǔ 他 tā 虔敬 qiánjìng 的 de 心 xīn

    - Anh ta ngày đêm cầu nguyện Chúa trời ban cho anh ta một trái tim sùng đạo.

  • volume volume

    - 他 tā 认出 rènchū 了 le 这 zhè 正是 zhèngshì 失散多年 shīsànduōnián 、 日夜 rìyè 魂牵梦萦 húnqiānmèngyíng 的 de 儿子 érzi

    - ông ấy nhận ra con thất lạc nhiều năm rồi nên ngày đêm thương nhớ.

  • volume volume

    - 冬季 dōngjì 日短 rìduǎn , 又 yòu 是 shì 阴天 yīntiān , 夜色 yèsè 早已 zǎoyǐ 笼罩 lǒngzhào 了 le 整个 zhěnggè 市镇 shìzhèn

    - mùa đông ngày ngắn trời lại âm u, nên màn đêm sớm bao trùm cả thị trấn.

  • volume volume

    - 日夜 rìyè 赶工 gǎngōng 挖 wā 水渠 shuǐqú

    - ngày đêm gấp rút đào con kênh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+5 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Dạ , Dịch
    • Nét bút:丶一ノ丨ノフ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YONK (卜人弓大)
    • Bảng mã:U+591C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao