无道 wú dào
volume volume

Từ hán việt: 【vô đạo】

Đọc nhanh: 无道 (vô đạo). Ý nghĩa là: tàn bạo (chế độ), chuyên chế. Ví dụ : - 她干涉得毫无道理. Cô ấy can thiệp một cách vô lý.

Ý Nghĩa của "无道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无道 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tàn bạo (chế độ)

brutal (regime)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 干涉 gānshè 得 dé 毫无道理 háowúdàoli

    - Cô ấy can thiệp một cách vô lý.

✪ 2. chuyên chế

tyrannical

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无道

  • volume volume

    - 她 tā 干涉 gānshè 得 dé 毫无道理 háowúdàoli

    - Cô ấy can thiệp một cách vô lý.

  • volume volume

    - 我 wǒ 知道 zhīdào 他 tā 的 de 帮助 bāngzhù 不会 búhuì 是 shì 无偿 wúcháng 的 de

    - Tôi biết sự giúp đỡ của anh ấy sẽ không miễn phí.

  • volume volume

    - 她 tā 说 shuō 得 dé 浑 hún 无 wú 道理 dàoli

    - Cô ấy nói toàn không có lý lẽ.

  • volume volume

    - 前方 qiánfāng 道路 dàolù 绝 jué , 无法 wúfǎ 通行 tōngxíng

    - Phía trước tắc đường rồi, không đi qua được.

  • volume volume

    - 日本 rìběn 黑道 hēidào 最 zuì 至高无上 zhìgāowúshàng 的 de 老大 lǎodà

    - Thủ lĩnh cao nhất của Yakuza.

  • volume volume

    - 世事 shìshì 无常 wúcháng , 谁 shuí 知道 zhīdào 这么些 zhèmexiē 年 nián 都 dōu 发生 fāshēng 了 le 什么 shénme 事 shì ?

    - Thế sự vô thường, nào ai biết được chuyện gì đã xảy ra suốt bao năm qua?

  • volume volume

    - 我 wǒ 从来 cónglái 没有 méiyǒu 与 yǔ 不同 bùtóng 频道 píndào 的 de 人 rén 根本 gēnběn 无 wú 交流 jiāoliú 和 hé 交往 jiāowǎng

    - Tôi trước nay không có qua lại hay nói chuyện cùng những người không cùng tần số.

  • volume volume

    - 世上 shìshàng 无事难 wúshìnán , 只怕有心人 zhǐpàyǒuxīnrén 这 zhè 是 shì 很 hěn 有 yǒu 道理 dàoli 的 de 一句 yījù 老话 lǎohuà

    - "không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền" câu cách ngôn này thật chí lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa