无端端 wúduān duān
volume volume

Từ hán việt: 【vô đoan đoan】

Đọc nhanh: 无端端 (vô đoan đoan). Ý nghĩa là: không có lý do.

Ý Nghĩa của "无端端" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无端端 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không có lý do

for no reason

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无端端

  • volume volume

    - 谈 tán 了 le 半天 bàntiān , 仍然 réngrán 毫无 háowú 端绪 duānxù

    - bàn mãi vẫn không ra manh mối nào cả.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 讨厌 tǎoyàn 无端 wúduān 的 de 闲话 xiánhuà

    - Anh ấy rất ghét những lời đồn vô căn cứ.

  • volume volume

    - 工资 gōngzī 无端 wúduān 被克减 bèikèjiǎn 了 le

    - Lương bị giảm một cách vô cớ.

  • volume volume

    - 无端生事 wúduānshēngshì

    - vô cớ sinh sư; đất bằng sóng dậỵ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 无端 wúduān 被扣 bèikòu 上 shàng 恶名 èmíng

    - Tôi bất ngờ bị gán danh xấu.

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 无端 wúduān 地 dì 悬想 xuánxiǎng 未来 wèilái

    - Cô ấy luôn vô cớ tưởng tượng về tương lai.

  • volume volume

    - 本人 běnrén 是 shì 画画 huàhuà 的 de 希望 xīwàng 你 nǐ 是 shì 有 yǒu 正式 zhèngshì 工作 gōngzuò 品貌 pǐnmào 端正 duānzhèng . 无 wú 不良嗜好 bùliángshìhào

    - Tôi là một họa sĩ, tôi hy vọng bạn có một công việc chính thức và ngoại hình đẹp. Không có sở thích xấu

  • volume volume

    - 她 tā 无端 wúduān 攻击 gōngjī 我 wǒ

    - Cô ấy vô cớ công kích tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 端›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Lập 立 (+9 nét)
    • Pinyin: Duān
    • Âm hán việt: Đoan
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTUMB (卜廿山一月)
    • Bảng mã:U+7AEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao