无机酸 wújī suān
volume volume

Từ hán việt: 【vô cơ toan】

Đọc nhanh: 无机酸 (vô cơ toan). Ý nghĩa là: Axit vô cơ.

Ý Nghĩa của "无机酸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无机酸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Axit vô cơ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无机酸

  • volume volume

    - 工资 gōngzī 固定 gùdìng 又 yòu 无 wú 晋升 jìnshēng 机会 jīhuì 遏制 èzhì 了 le 雇员 gùyuán 的 de 积极性 jījíxìng

    - Mức lương cố định và thiếu cơ hội thăng tiến đã làm giảm sự tích cực của nhân viên.

  • volume volume

    - 植物 zhíwù 的 de 根 gēn 吸收 xīshōu 水 shuǐ 和 hé 无机盐 wújīyán

    - rễ thực vật hút nước và muối vô cơ

  • volume volume

    - 我 wǒ 当事人 dāngshìrén 的 de 无人机 wúrénjī

    - Máy bay không người lái của khách hàng của tôi là

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 无机化学 wújīhuàxué 很感兴趣 hěngǎnxìngqù

    - Anh ấy rất hứng thú với hóa học vô cơ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 无人机 wúrénjī 的 de 操作者 cāozuòzhě

    - Tôi là một nhà điều hành UAV.

  • volume volume

    - 接通 jiētōng 我 wǒ 的 de 无线 wúxiàn 打印机 dǎyìnjī

    - Để kết nối máy in không dây của tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 无线耳机 wúxiàněrjī 吗 ma ?

    - Bạn có thích tai nghe không dây không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 拥有 yōngyǒu 无数 wúshù 的 de 机会 jīhuì

    - Bạn có vô số cơ hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Suān
    • Âm hán việt: Toan
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWICE (一田戈金水)
    • Bảng mã:U+9178
    • Tần suất sử dụng:Cao