无品 wú pǐn
volume volume

Từ hán việt: 【vô phẩm】

Đọc nhanh: 无品 (vô phẩm). Ý nghĩa là: fretless (nhạc cụ dây).

Ý Nghĩa của "无品" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无品 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. fretless (nhạc cụ dây)

fretless (stringed instrument)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无品

  • volume volume

    - 殊品 shūpǐn , 完人 wánrén , 绝代佳人 juédàijiārén 卓越 zhuóyuè 无比 wúbǐ 的 de 完美 wánměi 事物 shìwù 或 huò 美人 měirén ; 完人 wánrén

    - "殊品, 完人, 绝代佳人" có nghĩa là "vật phẩm đặc biệt, người hoàn hảo vượt trội, người đẹp vượt trội"

  • volume volume

    - 无论如何 wúlùnrúhé , 天堂 tiāntáng 是 shì 没有 méiyǒu 婚礼 hūnlǐ 赠品 zèngpǐn 的 de

    - Dù thế nào, thiên đường không có quà tặng cưới.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 称 chēng 克隆 kèlóng 动物 dòngwù 产 chǎn 的 de 肉 ròu 和 hé 奶 nǎi 和 hé 常规 chángguī 产品 chǎnpǐn 一般无二 yìbānwúèr

    - Chính phủ nói rằng thịt và sữa từ động vật nhân bản cũng giống như các sản phẩm thông thường.

  • volume volume

    - 他 tā 公正无私 gōngzhèngwúsī 的 de 高贵 gāoguì 品质 pǐnzhì 值得 zhíde 我们 wǒmen 学习 xuéxí

    - Những phẩm chất cao quý về chí công vô tư của anh ấy đáng cho chúng ta học hỏi

  • volume volume

    - 你 nǐ 永远 yǒngyuǎn 无法 wúfǎ 动摇 dòngyáo 公司 gōngsī 的 de 品牌价值 pǐnpáijiàzhí

    - Bạn không bao giờ có thể làm lung lay giá trị thương hiệu của một công ty

  • volume volume

    - 本人 běnrén 是 shì 画画 huàhuà 的 de 希望 xīwàng 你 nǐ 是 shì 有 yǒu 正式 zhèngshì 工作 gōngzuò 品貌 pǐnmào 端正 duānzhèng . 无 wú 不良嗜好 bùliángshìhào

    - Tôi là một họa sĩ, tôi hy vọng bạn có một công việc chính thức và ngoại hình đẹp. Không có sở thích xấu

  • volume volume

    - 毫无疑问 háowúyíwèn , 我们 wǒmen 是 shì 左撇子 zuǒpiězǐ 产品 chǎnpǐn 的 de 最大 zuìdà 供应商 gōngyìngshāng

    - Không còn nghi ngờ gì nữa, chúng tôi là nhà cung cấp sản phẩm lớn nhất cho người thuận tay trái.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 无疑 wúyí 是 shì 经典作品 jīngdiǎnzuòpǐn

    - Cuốn sách này chắc chắn là tác phẩm kinh điển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao