旅游服 lǚyóu fú
volume volume

Từ hán việt: 【lữ du phục】

Đọc nhanh: 旅游服 (lữ du phục). Ý nghĩa là: Quần áo du lịch.

Ý Nghĩa của "旅游服" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

旅游服 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quần áo du lịch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 旅游服

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 去 qù 菲 fēi 旅游 lǚyóu

    - Anh ấy muốn đi du lịch Philippin.

  • volume volume

    - 下旬 xiàxún 我们 wǒmen 去 qù 旅游 lǚyóu

    - Hạ tuần chúng tôi đi du lịch.

  • volume volume

    - 东莞 dōngguǎn 旅游景点 lǚyóujǐngdiǎn 多 duō

    - Địa điểm du lịch ở Đông Quản nhiều.

  • volume volume

    - 为了 wèile 方便 fāngbiàn 顾客 gùkè , 总服务台 zǒngfúwùtái 几乎 jīhū 都 dōu 设在 shèzài 旅馆 lǚguǎn 正门 zhèngmén 入口 rùkǒu 附近 fùjìn

    - Để tạo sự thuận tiện cho khách hàng, quầy lễ tân hầu như luôn được bố trí gần cửa ra vào chính của khách sạn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 就 jiù 机会 jīhuì 去 qù 旅游 lǚyóu

    - Họ nhân cơ hội đi du lịch.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 旅行 lǚxíng 中 zhōng 交游 jiāoyóu

    - Họ kết giao trong chuyến du lịch.

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 是 shì 个 gè 旅游 lǚyóu 老手 lǎoshǒu

    - Anh ấy nhất định là người dày dạn kinh nghiệm về du lịch.

  • - 酒店 jiǔdiàn 提供 tígōng 全套 quántào 服务 fúwù , 包括 bāokuò 洗衣 xǐyī 、 送餐 sòngcān 和 hé 旅游 lǚyóu 安排 ānpái

    - Khách sạn cung cấp dịch vụ trọn gói, bao gồm giặt ủi, giao thức ăn và sắp xếp du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 旅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phương 方 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǚ
    • Âm hán việt: Lữ
    • Nét bút:丶一フノノ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSOHV (卜尸人竹女)
    • Bảng mã:U+65C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 游›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Liú , Yóu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丶一フノノ一フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EYSD (水卜尸木)
    • Bảng mã:U+6E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao